Cá Cược Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Đánh Cược Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Chung Trong Cá Cược Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Chơi Cờ Bạc
  • Soi Kèo Bóng Đá Anh Chính Xác Nhất
  • Dự Đoán & Nhận Định Chính Xác Nhất
  • Soi Kèo Bóng Đá Anh
  • Ý anh là, nó sẽ chỉ như một trò cá cược với em thôi, phải không?

    I mean, it’s a bit of a tricky bet for you, isn’t it, brother?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược nào!

    Place your bets!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi và lũ cướp biển sẽ có một trò cá cược nhỏ.

    Me and the pirates are gonna have a little parlay.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có cá cược với House.

    I got a bet with House.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ Tritak là một cá cược an toàn.

    I thought Tritak was a safe bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đối với trò cá cược, bạn không có sự lựa chọn nào khác hoặc thua hoặc thắng.

    On the other hand, if you bet against God, win or lose, you either gain nothing or lose everything.

    WikiMatrix

    Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

    support.google

    Bây giờ, bố sẽ cá cược với con.

    Now, I’ll make you a little bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    May cho tôi là cô thích cá cược.

    Lucky for me, you love to gamble.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ta cá cược vào trò này hay gì à?

    Does he have money on this game or something?

    OpenSubtitles2018.v3

    Trùm Brick có mấy sòng cá cược lậu

    Brick Top runs an illegal bookies.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và, vụ cá cược lớn nhất lịch sử bắt đầu.

    And, so, the greatest wager in history began.

    OpenSubtitles2018.v3

    Care to back that up with a wager?

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ khi nào mà House lại đi lang thang chỗ cá cược đua ngựa nhỉ?

    Since when does House hang out at OTB?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy đã cá cược cho trận đấu?

    He threw a battle to win a bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bảo hiểm sẽ không trả tiền cho 1 vụ cá cược.

    Insurance is not gonna pay for a bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược

    Bookies?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn làm một cuộc cá cược khác nếu chúng ta qua được vòng sau.

    I’d like to do another parlay if we make it to the next round, that’s all.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giờ thì một người khác muốn đánh cược kết quả của vụ cá cược vừa rồi.

    Now, somebody else is gonna want to make a bet on the outcome of their bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu muốn thôi cá cược à?

    You want out of the bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và Randy, anh sẽ không cá cược chứ!

    And, Randy, don’t you take the bet!

    OpenSubtitles2018.v3

    Khoan đã, cá cược gì?

    Wait, wait. what bet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá cược bạn trai rất vui mừng bạn đã cho tôi một khẩu súng bây giờ huh?

    Bet you boys are glad you gave me a gun now huh?

    QED

    Tôi đã thua việc cá cược đó.

    I lost the bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn thay đổi vụ cá cược.

    I wish to alter my bet.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tại Sao Tôi Ghét Aoe Chuyên Nghiệp
  • Thuật Ngữ Cá Cược Từ A – Z Chi Tiết Nhất
  • Cá Cược Là Gì? Những Yếu Tố Quan Trọng Khi Cá Độ Tại Nhà Cái M88
  • Trang Cá Cược Bóng Đá Tốt Nhất
  • Nhà Cái Cá Độ Bóng Đá, Đánh Bài Online Uy Tín Nhất Việt Nam
  • Cá Cờ Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 【7/2021】Giá Bán Cá Cờ Biển Cắt Lát Tại Việt Nam Hiện Nay【Xem 454,113】
  • 【7/2021】Cá Cờ Cắt Lát Giá Bao Nhiêu Tiền 1 Kg? Mua Ở Đâu Giá Rẻ?【Xem 266,211】
  • Cá Cờ Phi Lê Cắt Khúc Bán Tại Tphcm Bán Ở Đâu Ngon – Giá Bao Nhiêu ?
  • Có Những Loại Cá Cờ Phổ Biến Nào?
  • 100G Cá Chép Chứa Bao Nhiêu Calo? Ăn Nhiều Có Mập Không?
  • Về chiều dài, loài cá xương dài nhất trên trái đất là cá cờ mặt trăng khổng lồ (Regalecus glesne).

    As to length, the longest extant bony fish on earth is the oarfish (Regalecus glesne).

    WikiMatrix

    Gimsa và các đồng nghiệp (2015) cho rằng cánh buồm của Spinosaurus tương tự như vây lưng của cá cờ và phục vụ mục đích thủy động lực học.

    Gimsa and colleagues (2015) suggest that the dorsal sail of Spinosaurus was analogous to the dorsal fins of sailfish and served a hydrodynamic purpose.

    WikiMatrix

    Con cá cờ mặt trăng khổng lồ lớn nhất, đâm trúng một tàu hơi nước, dài đến 13.7 m (45 ft), nhưng nhiều mẫu vật chưa được xác minh được báo cáo lên đến 16.7 m (55 ft).

    The longest known example, which was hit by a steamship, was measured as 13.7 m (45 ft) long, but unverified specimens have been reported up to 16.7 m (55 ft).

    WikiMatrix

    Dòng dõi bướm cờ san hô có thể được chia tiếp làm hai nhóm; và hai nhóm này có thể được xem là tông nhưng vẫn chưa được đặt tên chính thức.

    The bannerfish-coralfish lineage can be further pided in two groups; these might be considered tribes, but have not been formally named.

    WikiMatrix

    Do đó, họ cho rằng Spinosaurus đã sử dụng cánh buồm ở lưng giống như cá cờ, và nó cũng sử dụng cái đuôi hẹp dài của mình để làm choáng con mồi như một con cá nhám đuôi dài tuốt hiện đại.

    They therefore argue that Spinosaurus used its dorsal neural sail in the same manner as sailfish, and that it also employed its long narrow tail to stun py like a modern thresher shark.

    WikiMatrix

    Vào cái ngày khi tôi mới chỉ là một cậu bé bảy tuổi đang ngồi câu cá, tôi kéo được một con cá cờ với những chiếc gai vây lưng nhọn, thật mạnh và nhanh đến nỗi tôi bị mù một bên mắt.

    One day when I was only seven years old and fishing, I pulled a “pinfish,” they’re called, with sharp dorsal spines, up too hard and fast, and I blinded myself in one eye.

    ted2019

    Các chiến lược mà cá cờ mập đuôi dài sử dụng để chống lại cá đi theo đàn có hiệu quả hơn khi tập trung vào một quả bóng mồi (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver và đồng nghiệp, 2013; Domenici và đồng nghiệp, 2014).

    The strategies that sailfish and thresher sharks employ against shoaling fish are more effective when the shoal is first concentrated into a ‘bait ball’ (Helfman, Collette & Facey, 1997; Oliver and colleagues, 2013; Domenici and colleagues, 2014).

    WikiMatrix

    RM: Tất những lá cờ đẹp nhất có xu hướng tuân theo các nguyên tắc này.

    RM: All the best flags tend to stick to these principles.

    ted2019

    Những giá trị của quân cờ cá nhân cũng có thể được điều chỉnh.

    Inpidual piece values can also be adjusted.

    WikiMatrix

    Ông nói: “Từ việc mua vé số, tôi đã đi đến đánh ngựa và cờ bạc tại các sòng bạc.

    He says: “I progressed from buying lottery tickets to betting on racehorses and gambling at casinos.

    jw2019

    Cờ cá nhân của Toàn quyền, từ năm 1981, nổi bật với đỉnh của vũ khí hoàng gia Canada trên nền màu xanh.

    The personal flag of the Governor General has, since 1981, featured the crest of the royal arms of Canada on a blue background.

    WikiMatrix

    Learn more about the Alcohol and Gambling/betting categories.

    support.google

    “European Inpidual Chess Championship 2021 (Giải vô địch cờ vua nhân châu Âu 2021)”.

    “European Inpidual Chess Championship 2021″.

    WikiMatrix

    Dám lũ khỉ từ bộ cờ mà ra.

    I bet those monkeys came from the game.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cờ bạc: cược được ăn cả, các trang web sòng bạc, các trang web bán thiết bị đánh bạc và các loại hình khác.

    Gambling: Sweepstakes, casino websites, sites that sell gambling equipment and more.

    support.google

    support.google

    Đạo luật cược Bỉ cho phép cờ bạc trực tuyến, nhưng chỉ trong những điều kiện và giám sát rất nghiêm ngặt.

    The Belgian Gaming Act went into effect in January 2011 and allows online gambling, but only under very strict conditions and surveillance.

    WikiMatrix

    Anh cũng tham gia trong các giải U-10 open của ASEAN vào năm 2004, giành huy chương vàng nhân trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh cùng với huy chương bạc đồng đội trong cờ tiêu chuẩn và cờ nhanh.

    He also took part in the ASEAN Open U-10s in 2004, securing inpidual golds in the standard and rapid sections along with team silver medals in the standard and rapid along with winning inpidual golds in the standard, rapid and blitz sections in the U-12s in 2005.

    WikiMatrix

    Lời bài hát nói về một tay cờ bạc cược ngựa đua so sánh chứng nghiện ngựa đua của anh ta với khả năng thu hút phụ nữ của mình.

    The lyrics speak of a compulsive horse-track gambler who compares his addiction for horses with his attraction to women.

    WikiMatrix

    Và tình cờ là ta rất rành cược.

    As it happens, I am a betting man.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này xảy ra bởi kể cả hành động đơn giản nhất của một chú cũng có thể tình cờ truyền đạt thông tin quan trọng.

    ted2019

    Các mộng mị như thế cũng khiến người ta mê mệt đủ loại cờ bạc như đánh ngựa và mua vé số.

    Such fantasies also prompt them to indulge in all kinds of gambling, such as betting on horses and buying lottery tickets.

    jw2019

    support.google

    Mỗi phi hành gia mang theo khoảng 10 lá cờ lụa trong hộp dụng cụ nhân của họ.

    The astronauts each got to carry about ten silk flags in their personal kits.

    QED

    Examples of restricted gambling-related content: national or private lotteries; sites offering bonus codes or promotional offers for gambling sites.

    support.google

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Nấu Cá Cờ Kho Thơm Ngon Nhất
  • Wow ! Cá Cờ , Lia Thia Đồng, Bã Trầu Đẹp Nhất Thế Giới
  • Trung Tướng Nguyễn Văn Sơn, Thứ Trưởng Bộ Công An Làm Việc Với Công An Thành Phố Hải Phòng
  • Thông Báo Và Công Bố Quyết Định Điều Động, Bổ Nhiệm Đại Tá Nguyễn Quốc Hùng, Phó Giám Đốc Catp Hải Phòng Giữ Chức Vụ Giám Đốc Công An Tỉnh Hà Nam
  • Nằm Mơ Thấy Cá Hải Tượng Đánh Con Gì
  • Cá Hồi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Hồi Tải Xuống Miễn Phí • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Món Ngon Eat Clean: Salad Bowl Bơ
  • Review Kem Trứng Cá Đen Eaoron Có Thực Sự Tốt Không?
  • Kem Trứng Cá Đen Eaoron Black Caviar Cream 50Ml Của Úc
  • E’aoron Black Caviar Cream Kem Trứng Cá Đen 50Ml
  • Mẫu vật AquAdvantage tiêu thụ nhiều năng lượng hơn khi bơi hơn hoang dại cá hồi.

    AquAdvantage inpiduals consume more energy when swimming than wild-type salmon.

    WikiMatrix

    Cá hồi ư?

    Salmon?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên gọi tartare đôi khi được khái quát hóa cho các món thịt hoặc cá khác (cá hồi).

    The name tartare is sometimes generalized to other raw meat or fish dishes.

    WikiMatrix

    Tám con cá hồi nâu, mười hai con cầu vồng trong chưa đến hai giờ.

    Eight big browns, 12 rainbows, in less than two hours.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy là ông chọn món salad, món cá hồi, và 1 ly rượu trắng.

    So, a light salad… a lean salmon and a glass of white wine.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một ngư dân mỏi mệt vì không bắt được một con cá hồi tinh quái.

    A fisherman grows weary of trying to catch an elusive fish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ vẫn bắt cá hồi dưới sông này.

    They still fish salmons and trout in this river.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khoảng 2% tới 4% cá hồi Đại Tây Dương cái sống sót để đẻ trứng lần nữa.

    Between 2 and 4% of Atlantic salmon kelts survive to spawn again, all females.

    WikiMatrix

    Mục tiêu của người câu cá bằng mồi giả là câu cá hồi bằng mưu mẹo khéo léo.

    The goal of the fly fisherman is to catch trout through skillful deception.

    LDS

    Có sandwiches salad cá ngừ, và sandwiches trứng và sandwiches cá hồi.

    There was tuna salad sandwiches and egg salad sandwiches and salmon salad sandwiches.

    QED

    Cua tôm, sò, hàu, nghêu, cá rô phi, cá hồi chấm hồng — là những loài phổ biến.

    Shellfish, mussels, oysters, clams, tilapia, char — these were the common species.

    QED

    Cá hồi có vẻ ngon này.

    Oh, the salmon looks good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trước khi sự sẵn có của điện lạnh, Nhật Bản đã không tiêu thụ nguyên liệu cá hồi.

    Before the availability of refrigeration, Japan did not consume raw salmon.

    WikiMatrix

    Cá hồi Chinook là loài cá hồi Thái Bình Dương lớn nhất, thường vượt quá 30 lb (14 kg).

    Chinook are the largest of all Pacific salmon, frequently exceeding 14 kg (30 lb).

    WikiMatrix

    Cứ như là cá hồi tìm đường về đầu nguồn nơi chúng sinh ra ấy nhỉ.

    Like a salmon returning to the stream where it was born.

    OpenSubtitles2018.v3

    Loại bình thường của cá hồi nấu chín chứa 500–1500 mg DHA và EPA 300–1000 mg mỗi 100 gram.

    Ordinary types of cooked salmon contain 500–1500 mg DHA and 300–1000 mg EPA per 100 grams.

    WikiMatrix

    Cho anh món Cá hồi nướng với nước tương.

    I’ll have the Grilled Soy sauce Salmon.

    QED

    Nó thường được xem là cùng loài với cá hồi Bắc Cực (Coregonus autumnalis)..

    It is often considered to be the same species as the more common Arctic cisco (Coregonus autumnalis).

    WikiMatrix

    Nếu bạn cho cá hồi ăn đậu nành và không gì cả, hắn sẽ nổ tung.

    If you feed salmon soy with nothing else, it literally explodes.

    ted2019

    Chừng nào tới dãy núi anh sẽ câu cho em một con cá hồi bự.

    Well, I’ll catch you a big trout soon as we get to the mountains.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên khoa học của cá hồi cầu vồng là Oncorhynchus mykiss.

    The scientific name of the rainbow trout is Oncorhynchus mykiss.

    WikiMatrix

    Loài tiếp theo được tiêu thụ nhiều nhất ở Mỹ và khắp phương Tây là cá hồi.

    The next creature — most consumed seafood in America and throughout the West — is salmon.

    ted2019

    Ai cũng thích cá hồi.

    Everybody loves trout.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Con cá hồi ” có lẽ là bản nhạc tôi thích nhất.

    The Trout is perhaps my favorite.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiêm Dna Cá Hồi Có Tốt Như Quảng Cáo?
  • Cá Hồi Ướp Dầu Hào Tỏi Ớt Nướng Cam Vàng.
  • Giá Trị Dinh Dưỡng Của Cá Hồi Hồng.thực Phẩm Giàu Protein Tốt Tim Mạch
  • Món Ngon Ấm Lòng Nơi Cao Nguyên Sương Mù ⋆ Innotour.vn
  • 【7/2021】Chuyên Cung Cấp Cá Hồi Đà Lạt Tươi Sống【Xem 396,198】
  • Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Làm Rau Sống Sốt Cà Chua Tóp Mỡ Nóng Hổi Cho Ngày Đông
  • Cách Làm Cá Thu Sốt Cà Chua
  • Chả Cá Sốt Cà Chua Thơm Ngon Đậm Đà Ngay Tại Nhà
  • Cá Basa Sốt Cà Chua – Công Ty Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Mộc Hà
  • Cá Thu Bao Nhiêu Calo Và Ăn Có Giảm Cân Không?
  • ” Và cà chua nữa , ” Nana thêm .

    ” And tomatoes , ” Nana added .

    EVBNews

    Cà chua ” gia truyền “, rau tía tô, dưa leo trắng, các loài rau dại Ba Tư.

    Heirloom tomatoes, purple basil, white cucumbers, wild persian grasses.

    QED

    Nhân đôi sản lượng cà chua trên 1m vuông.

    Double our yield of tomatoes per square foot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cà chua không, Sam?

    Want a tomato?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế món cà chua thế nào hả?

    So how’d the lasagna go over?

    OpenSubtitles2018.v3

    Món súp cà chua.

    She’s got some tomato soup.

    OpenSubtitles2018.v3

    Làm hoa từ cà chua à?

    Making flowers out of tomatoes?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi anh ấy thấy những trái cà chua lớn và trúng mùa, anh ấy mỉm cười mãn nguyện.

    When he saw the size of our tomatoes and how healthy the crops were, he smiled and expssed his satisfaction.

    jw2019

    Không đủ sốt cà chua nhưng vừa đủ mayo và dưa ngâm.

    Little long, not quite enough ketchup but perfect amount of mayo, perfect amount of pickles.

    QED

    Và chúng tôi đã có thể trồng cà chua dâu và dưa leo, nhiều thứ lắm.

    And we were able to grow cherry tomatoes and cucumbers, all kinds of stuff.

    QED

    Cà chua của Nana cũng tươi xanh như thế .

    Nana ‘s tomatoes were just as good .

    EVBNews

    Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

    Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cái gì ổng cũng bỏ sốt cà chua vô hết.

    He puts tomato sauce on everything.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dơ hết cà chua của tôi!

    Ash on my tomatoes!

    OpenSubtitles2018.v3

    ý anh là mấy tấm bìa đó… cới sốt cà chua hả?

    Oh, you mean the cardboard… with tomato sauce you guys ate?

    OpenSubtitles2018.v3

    như là… uh một chú cà chua trẻ tuổi.

    We open on a young tomato.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Kiểm tra khu vườn của người máy, dưới mấy cây cà chua.

    ” Check the robot’s garden, under the tomatoes. “

    OpenSubtitles2018.v3

    A- – anh làm hư hàng rào, làm hỏng hoàn toàn một cây cà chua ngon.

    A- – you broke the garden fence, laid waste to a perfectly good tomato plant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

    Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

    OpenSubtitles2018.v3

    “Canadian” pizza thường được làm với nước sốt cà chua, pho mát mozzarella, nấm và thịt xông khói.

    A “Canadian” pizza is usually ppared with tomato sauce, mozzarella cheese, mushrooms and bacon.

    WikiMatrix

    Những trái cây này, nếu là cà chua, thì trở thành súp cà chua.

    Those are the fruits, if they’re tomato, that go to the tomato soup.

    QED

    Tôi mún thịt viên sốt cà chua!

    I want a sloppy joe.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại Mexico, người Aztecs trồng cà chua để làm thực phẩm.

    In Mexico the Aztecs cultivated the tomato for food.

    jw2019

    Cô có chắc rằng Chi không ăn trộm hộp cà chua của Matt đấy chứ?

    You sure that Chi didn’t sneak onto Matt’s tomato patch?

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Sốt cà chua “.

    Sack-in-a-box.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nước Sốt Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sốt Cà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sốt Cà Chua Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Làm Xíu Mại Sốt Cà Chua Cho Bé Ăn Dặm
  • 3 Món Cá Sốt Cà Chua Ngon Cho Cuối Tuần ~ Ẩm Thực Thông Thái
  • Hải Tượng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cá Hải Tượng – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Nguồn Gốc, Đặc Điểm [Chi Tiết A
  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Hải Tượng
  • Cá Hải Tượng Long Tại Bà Rịa
  • Trại Cá Giống Tư Hải
  • Hải tượng miền Nam là động vật ăn thịt lớn nhất hiện nay.

    It is still today the economically most important Swedish fish.

    WikiMatrix

    Bộ Cá lưỡi xương (Osteoglossiformes) Loài cá lớn nhất Nam Mỹ thường được biết đến như cá hải tượng long (Arapaima gigas).

    Bony-tongued fish (Osteoglossiformes) The largest species is the South American fish usually known as the arapaima (Arapaima gigas).

    WikiMatrix

    Tình trạng số lượng Cá hải tượng long trong lưu vực sông Amazon là không rõ, do đó nó được liệt kê trên sách đỏ IUCN là thiếu dữ liệu.

    The status of the arapaima population in the Amazon River Basin is unknown, hence it is listed on the IUCN red list as Data Deficient.

    WikiMatrix

    Kỹ thuật này đặc biệt được sử dụng trên con hải tượng đực trưởng thành, thường lớn hơn cá mập, dao động từ 1.500 đến 2.000 kg (3.300 và 4.400 lb), và là những kẻ thù nguy hiểm tiềm ẩn.

    WikiMatrix

    Lớn nhất là chi Hải tượng (Mirounga leonina), những loài thuộc chi này có thể nặng tới 4 tấn (8.818 lb), trong khi những con cái của loài nhỏ nhất, hải cẩu lông mao Nam Cực (Arctocephalus gazella), có cân nặng chỉ 150 kg (331 lb).

    The largest, the elephant seal (Mirounga leonina), can reach up to 4,000 kilograms (8,818 lb), while females of the smallest, the Antarctic fur seal (Arctocephalus gazella), reach only 150 kilograms (331 lb).

    WikiMatrix

    Ngoài khơi California, cá mập trắng thường săn hải tượng phương bắc (Mirounga angustirostris) bằng cách tung ra một vết cắn lớn ở chân sau (là cơ quan chính của sự di chuyển của con hải tượng) và chờ cho con mồi mất máu và chết.

    Off California, sharks immobilize northern elephant seals (Mirounga angustirostris) with a large bite to the hindquarters (which is the main source of the seal’s mobility) and wait for the seal to bleed to death.

    WikiMatrix

    Các cờ cấp bậc và biểu tượng của Hải quân Đế quốc Nhật Bản cũng dựa trên các thiết kế của họ trên biểu tượng của hải quân.

    The rank flags and ensigns of the Imperial Japanese Navy also based their designs on the naval ensign.

    WikiMatrix

    Hành trình của chiếc Missouri về phía Đông Địa Trung Hải biểu tượng cho chiến lược cam kết của Hoa Kỳ đối với khu vực này.

    The voyage of Missouri to the eastern Mediterranean symbolized America’s strategic commitment to the region.

    WikiMatrix

    Biểu tượng hải quân Nhật Bản cũng ảnh hưởng đến việc thiết kế các lá cờ khác.

    The Japanese naval ensign also influenced other flag designs.

    WikiMatrix

    Đây là một hiện tượng hải dương thay đổi theo thời gian và không gian từng mùa.

    It’s an oceanographic phenomenon that shifts in time and space on a seasonal basis.

    ted2019

    Các nhà khảo cổ đã tìm thấy di tích của một ngọn hải đăng, là tượng của thần Poseidon.

    Archaeologists have unearthed remains of a lighthouse, a statue of Poseidon holding a flame.

    jw2019

    Secchi cũng nghiên cứu hải dương học, khí tượng học, vật lý như thiên văn học.

    Secchi was active in oceanography, meteorology, and physics, as well as astronomy.

    WikiMatrix

    Các vệ tinh hàng hải và khí tượng giúp các vệ tinh kia nhắm vào các phi tiển chiến lược với sự chính xác khủng khiếp.

    Navigational and meteorological satellites enable them to aim strategic missiles with deadly accuracy.

    jw2019

    The return voyage from the Grapple tests was via Argentina, with port visits and demonstrations to the Argentine Navy, to whom the Admiralty was trying to sell her.

    WikiMatrix

    Huyền thoại khiến nhiều người có ấn tượng rập khuôn về hải đảo và dân trên đảo.

    The myth reduced the island and its inhabitants to stereotypes.

    jw2019

    Tôi còn nhớ việc anh ấy xuất hiện với bộ quân phục Hải Quân thật là đầy ấn tượng.

    I remember how striking he appeared in his navy uniform.

    LDS

    Chiếc tàu ngầm này đã đến Viện bảo tàng Chiến tranh Úc tại Canberra vào ngày 28 tháng 4 năm 1943, nó được treo cờ và biểu tượng của hải quân Anh.

    The submarine arrived at the Australian War Memorial in Canberra on 28 April 1943, flying the White Ensign and a payingoff pennant.

    WikiMatrix

    Với lịch sử của cây cầu và thiết kế độc đáo của nó, cầu Ngoại Bạch Độ là một trong những biểu tượng của Thượng Hải..

    With its rich history and unique design the Waibaidu Bridge is one of the symbols of Shanghai.

    WikiMatrix

    Tên tàu buôn thường chứa từ maru ở cuối (nghĩa là vòng tròn), trong khi tàu chiến không bao giờ được đặt tên theo người, mà là các vật vô tri vô giác như núi, hải đảo, hiện tượng thời tiết hoặc động vật.

    Merchant ship names often contain the word maru at the end (meaning circle), while warships are never named after people, but rather after objects such as mountains, islands, weather phenomena, or animals.

    WikiMatrix

    Trong giờ nhiếp ảnh của thầy Mark Jefferson (Derek Phillips lồng tiếng), Max nhìn thấy cảnh tượng một ngọn hải đăng bị một cơn lốc xoáy phá hủy.

    During photography class with her teacher Mark Jefferson (Derek Phillips), Max experiences a vision of a lighthouse being destroyed by a swelling tornado.

    WikiMatrix

    Người xưa đã hiểu được các hiện tượng như dòng hải lưu Địa Trung Hải và các mô hình gió và những nguyên nhân gây ra làn sóng gió.

    The ancients understood phenomena such as Mediterranean currents and wind patterns and the wind-wave cause-effect link.

    WikiMatrix

    Hải dương học và khí tượng học không được xếp vào thủy văn học bởi vì nước chỉ là một trong rất nhiều đối tượng nhiên cứu quan trọng của chúng.

    Oceanography and meteorology are not included because water is only one of many important aspects within those fields.

    WikiMatrix

    Trước Bão Leslie, Viện Hải dương và Khí tượng Bồ Đảo Nha (IPMA) đã ra cảnh báo đỏ đề phòng gió mạnh hoặc thời tiết biển nguy hiểm cho 13 trong tổng số 18 tỉnh, bao gồm cả thủ đô Lisboa.

    WikiMatrix

    Năm 1988, liên hoan phim đã tạo ra giải thưởng Magnolia, được đặt theo tên loài hoa biểu tượng cho thành phố Thượng Hải.

    In 1988, the film festival created the Magnolia Awards, named after the floral emblem of Shanghai.

    WikiMatrix

    Có lẽ do thể hiện ấn tượng của Hải quân Hoàng gia Anh trong khi pháo kích, không còn có cuộc nổi dậy nào nữa nhằm chống lại ảnh hưởng của Anh Quốc trong 67 năm còn lại của chế độ bảo hộ.

    Perhaps due to the effectiveness shown by the Royal Navy during the bombardment, there were no further rebellions against British influence during the remaining 67 years of the protectorate.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Độc Đáo Cá Hải Tượng Khủng Dài Gần 2,5 Mét Ở Đầm Sen – Phuthotourist
  • Những Thú Vị Mà Có Thể Bạn Chưa Biết Về Cá Hải Tượng
  • Bệnh Ngủ Trên Cá Koi Và Cách Khắc Phục • Tin Cậy 2021
  • Ông Chủ Trẻ Thành Công Với Mô Hình Nuôi Cá Chép Koi
  • Hải Phòng: Kỹ Sư Bỏ Lương Cao Về Quê Nuôi Quốc Ngư Nhật Bản
  • Cá Heo Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Set Up Bể Bán Cạn
  • Lối Chơi Thuỷ Sinh Phong Cách Hà Lan
  • Hướng Dẫn Làm Bể Thủy Sinh Đá Nổi Lơ Lửng
  • Rêu Hại Trong Hồ Thủy Sinh Và Cách Xử Lý
  • Những Câu Hỏi Thường Gặp Ở Hồ Thủy Sinh
  • Dù được dán nhãn thịt cá voi chúng là thịt cá heo.

    Even though they were labeled whale meat, they were dolphin meat.

    ted2019

    Soung Ma sống bằng nghề dẫn khách du lịch đi chiêm ngưỡng cá heo .

    Soung Ma earns money taking tourists for a rare glimpse of the dolphins .

    EVBNews

    Phía kia có cá heo.

    Oh, dolphins!

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá heo Tucuxi có từ 26 đến 36 cặp răng ở hàm trên và dưới.

    There are 26 to 36 pairs of teeth in the upper and lower jaws.

    WikiMatrix

    Cá heo thở bằng một lỗ ở trên đầu.

    A bowline through a hole in the head.

    WikiMatrix

    Thực tế, cá heo giúp mập ăn được nhiều hơn.

    In fact, dolphins actually help sharks feed more effectively.

    ted2019

    Chúng ta bơi thuyền ở ngoài biển, và một đàn cá heo bơi xung quanh chúng ta.

    We were out on the ocean, sailing, and a school of dolphins swam up all around us.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con người không thể bắt chước khả năng định vị bằng sóng âm của cá heo

    Sonar in dolphins is superior to the human imitation

    jw2019

    Cá heo—sonar

    Dolphins —sonar

    jw2019

    Tôi nghiên cứu cá biển, cả những loài lớn hơn, như cá voi và cá heo.

    I study fish, also the bigger things, whales and dolphins.

    ted2019

    So với người ngoài hành tinh, thì hơn cá heo giống chúng ta hơn.

    And you can’t get more alien than the dolphin.

    ted2019

    Nó là cá heo đấy!

    It’s a dolphin!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tiếp theo là những chú cá heo tại Hồ cá Quốc gia.

    Next user group are the dolphins at the National Aquarium.

    ted2019

    ( Tiếng đàn cá heo huýt sáo )

    ( Dolphin whistling noises )

    QED

    Có lẽ là cá heo.

    Dolphins maybe.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều tôi muốn làm là cho các chú cá heo chọn và điều khiển.

    What I wanted to do was give the dolphins choice and control.

    QED

    Cá heo sọc được mô tả bởi Franz Meyen vào năm 1833.

    The striped dolphin was described by Franz Meyen in 1833. .

    WikiMatrix

    Giờ đây, cá heo là những người tạo ra âm thanh tự nhiên.

    Now, dolphins are natural acousticians.

    ted2019

    Nó đung đưa đuôi lên xuống như chú cá heo vậy.

    It oscillates its tail up and down like a dolphin.

    QED

    Đại Bàng và Cá Heo.

    The Eagle and the Dolphin.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là biểu đồ về lượng PCB có trong cá heo ở Vịnh Sarasota.

    Here’s a diagram of the PCB load of dolphins in Sarasota Bay.

    ted2019

    Vào cái tuổi ấy, thần tượng của cá nhân tôi là chú cá heo Flipper.

    And at this age, my personal idol was Flipper the dolphin.

    ted2019

    Delphinus, cá heo.

    Delphinus, the dolphin.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chiến giáp chống nước của Cá Heo sư phụ!

    Master Dolphin’s waterproof armor!

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Con Vật Trong Minecraft Ăn Gì Để Có Thể Thuần Hóa Và Nuôi?
  • Cách Cưỡi Cá Heo Trong Minecraft ▷ ➡️ Điểm Dừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Cách Thuần Hóa Một Con Cá Heo Trong Minecraft ▷ ➡️ Ngừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Về Miền Tây Mùa Nước Nổi Thưởng Thức Cá Heo .công An B?c Li�U
  • Nuôi Cá Heo Nước Ngọt Lãi Lớn – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Cá Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Dầu Cá Omega 3 Рыбий Жир 1400Mg Hộp 30 Viên Của Nga
  • Viên Nang Omega 3 Đậm Đặc 60% Dầu Cá Biển Phương Bắc Giảm Mỡ Máu, Chống Xơ Vữa Động Mạch, Làm Đẹp Da, Sáng Mắt Và Tăng Cường Miễn Dịch – Mỹ Phẩm Nga Fairfood Chuyên Hàng Nga Có Chứng Nhận Chất Lượng N
  • Bật Mí Phương Pháp Uống Dầu Cá Đúng Cách
  • Top 10 Loại Dầu Cá Cho Bé Được Nhiều Mẹ Tìm Mua Nhất 2021
  • Giới Thiệu Về Dasbrain®
  • Như chó shih tzu ( Tàu ), chó cocker ( TBN ), hay là cá chó nhỏ-gì đấy.

    Like, shih tzu, cocker, Jack-something.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có cá chép, cá tinca, và cá chó, tha hồ câu cá

    There are carp, tench and pike in the lake, for coarse fishing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng cũng bị ăn thịt lẫn bởi cá vược miệng nhỏ và cá chó phương Bắc.

    They are also pyed upon by smallmouth bass and northern pike.

    WikiMatrix

    Trước đây người ta xếp bộ này trong nhánh Protacanthopterygii, trong đó bao gồm cả cá chó hồi.

    They belong to the teleost superorder Protacanthopterygii, which also includes pike and salmon, among others.

    WikiMatrix

    Người ta cũng thường hun khói bất cứ loại cá nào, như cá hồi, cá zander, cá chó, chi rô và cá trích biển Baltic.

    It is common to smoke any types of fish, like salmon, zander, pike, perch and Baltic herring.

    WikiMatrix

    Các loài cá dạng cá chó lần đầu tiên xuất hiện vào giữa kỷ Creta – các thành viên ban đầu của sự phân tỏa trong nhóm Euteleost vào thời gian đó.

    The esociform fishes first appeared in the mid-Cretaceous — early products of the Euteleost radiation of that time.

    WikiMatrix

    Hai loài đáng chú ý nhất là Esox lucius hay cá chó phương bắc, có thể dài tới 1,5 m, và cá chó sông Ohio (E. masquinongy), thậm chí còn to lớn hơn.

    The two more prominent species of Esocidae are Esox lucius, the northern pike, a popular sport fish that may reach lengths as great 1.5 m (4.6 ft), and the muskellunge or “muskie”, E. masquinongy, which grows even larger.

    WikiMatrix

    Bệnh này lây truyền do ăn phải một số loại cá lớn nào đó ở vùng nước nhiệt đới – rõ rệt nhất là cá nhồng vằn , cá mú , cá chỉ vàng , và cá chó nhỏ .

    It is transmitted by eating certain large fish from tropical waters – most specifically barracuda , grouper , snapper , and jacks .

    EVBNews

    Ta chó săn và người của hắn đang trên đường tới nhà ngươi đó.

    I bet herder and his men are already on their way to your house.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi phản đối và sẽ lôi ông cùng cả đám hội heo chó chết ra toà!

    I’ll contest it, then I’m gonna drag you and every one of those damn dolphins into court!

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số loài động vật, như dơi, heo và chó có thể nghe được siêu âm.

    Some animals, like bats, dolphins and dogs can hear within the ultrasonic frequency.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các tác giả đề nghị ngừng nuôi cá chó ở miền nam châu Âu với cá giống là cá chó phương bắc du nhập từ các nước châu Âu khác, vì điều này có thể tác động đáng kể tới sự sinh tồn của loài mới được phát hiện này trong phạm vi bản địa của nó.

    The authors recommend stopping the stocking of pike in southern Europe using northern pike from other European countries, as this could greatly impact the survival of this newly discovered species in its native range.

    WikiMatrix

    Loài Chó Săn rái được ghi nhận đầu tiên được biết đến khá tương đồng với giống chó hiện tại nằm ở Tây Bắc nước Anh trong nửa đầu thế kỷ XIX – ví dụ, Chó săn rái Hawkter và các giống chó săn rái của Squire Lomax.

    The first recorded Otterhounds known to resemble the current breed are in the North-West of England in the first half of the 19th century – for example, the Hawkstone Otter Hunt and Squire Lomax’s Otterhounds.

    WikiMatrix

    Chó bảo vệ nhân hoặc chó làm việc có nguồn gốc từ chó bảo vệ gia súc, được các chuyên gia giống Nga tuyển chọn có năng lực làm việc.

    Dogs for personal protection or working dogs originated from livestock guardian dogs, selectively bred by Russian breed experts for working abilities.

    WikiMatrix

    Vì lý do đó, người quan sát không quen thuộc thường khó có thể xác định đặc điểm của một con chó Kuchi đích thực là gì, hoặc thể chó là loại chó Kuchi gì.

    For that reason, it is often difficult for an unaccustomed observer to determine what makes a particular dog a true Kuchi dog, or what type of a Kuchi dog it is.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, các thể Chó Trung Á vẫn ổn định nói chung, tạo ra một số con chó chất lượng thực sự đánh giá khả năng làm việc, bất kể quốc gia nào.

    However, the Central Asian Shepherd Dog population is still stable in general, reproducing some true quality dogs praised for working abilities, regardless of country of origin.

    WikiMatrix

    Tuổi thọ trung bình của 76 thể chó Basset Griffon Vendéens (cả hai giống) đã qua đời trong cuộc khảo sát của Câu lạc bộ Chăm sóc Anh năm 2004 là 12,1 năm (tối đa 17,3 năm).

    Average longevity of 76 deceased Basset Griffon Vendéens (both varieties) in the 2004 UK Kennel Club survey was 12.1 years (maximum 17.3 years).

    WikiMatrix

    nhám chó râu dọc theo bờ biển phía tây của châu Phi từ Mauritanie tới miền bắc Angola, mặc dù nó có thể dao động xa về phía bắc tới biển Địa Trung Hải.

    The barbeled houndshark occurs along the western coast of Africa from Mauritania to northern Angola, though it may range as far north as the Mediterranean Sea.

    WikiMatrix

    đẹp đấy, thằng chó.

    Nice mullet, asshole.

    OpenSubtitles2018.v3

    Việc tái thuần hóa những thể chó giống Carolina gần đây đã trở nên phổ biến, và chúng có thể trở thành cho vật nuôi trong nhà và đặc biệt tốt với việc hòa nhập xã hội.

    Rehoming of Carolina dogs has recently become popular, and they can make good domestic pets with proper socialization.

    WikiMatrix

    thể chó sói túi cuối cùng, sau này được gọi tên là “Benjamin”, đã bị bẫy trong Thung lũng Florentine bởi Elias Churchill vào năm 1933, rồi được gửi đến Sở thú Hobart nơi nó sống trong ba năm tiếp theo.

    The last captive thylacine, later referred to as “Benjamin”, was trapped in the Florentine Valley by Elias Churchill in 1933, and sent to the Hobart Zoo where it lived for three years.

    WikiMatrix

    Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) đánh giá nhám chó râu là gần bị đe dọa, áp lực khai thác nặng xảy ra trong suốt phạm vi sinh sống của nó và nó được sử dụng để lấy thịt và da.

    The International Union for Conservation of Nature (IUCN) has assessed the barbeled houndshark as near threatened, as heavy fishing pssure occurs throughout its range and it is used for meat and leather.

    WikiMatrix

    Con thối, cậu đúng là chó ngáp phải ruồi.

    Thank you, Varnak.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con chó thích ăn sống

    She loves raw fish.

    QED

    Sử dụng lựa chọn về hiệu suất của giống chó, Tiến sĩ Swinford tập trung các thuộc tính mong muốn cho sáng tạo của mình và loại bỏ những thể chó không mong muốn để sản xuất những gì ông tin là giống chó bảo vệ tốt nhất từng tồn tại.

    Using performance selection, Dr. Swinford concentrated the desired attributes for his creation and eliminated the undesired ones to produce what he believed was the finest guard dog in existence.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Cá Bạc Đầu Chuẩn Nhất
  • Cá Đầu Bò Châu Phi
  • Một Trong Những Loài Cá Mập Kì Dị Nhất Thế Giới
  • Loài Cá Biển Đầu Tiên Tuyệt Chủng Ở Thời Hiện Đại
  • Đài Phát Thanh Và Truyền Hình Long An – Tất Cả Dầu Cá Đều Ăn Mòn Hộp Xốp
  • Cá Bột Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiền Giang: Cá Tra Giống Thiếu Nguồn Cung – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Tiền Giang: Thoát Nghèo, Trở Nên Khấm Khá Nhờ Con Cá Dĩa – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Hãy Sử Dụng Nguồn Bột Cá Bền Vững – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Ương Nuôi Cá Hương Giống
  • Bột Cá Tuyết Và Rau Wakodo
  • Cá bột sẽ bơi tự do sau ngày thứ năm.

    The fry will be free-swimming after the fifth day.

    WikiMatrix

    Trứng phát triển nhanh và cá bột có thể đạt trọng lượng 0,11 kg (0,25 pao) trong năm đầu tiên.

    Growth is rapid, and fish may reach a weight of 0.11 kg (0.25 lb) within the first year.

    WikiMatrix

    Nhưng dù sao, theo phía doanh nghiệp, tỉ lệ cá bột trên hồi đã giảm.

    But in any case, credit to the industry, it has lowered the amount of fish per pound of salmon.

    ted2019

    Cá bột tạo thành một nhóm nhỏ từ từ di chuyển xung quanh lãnh thổ với cha mẹ chúng.

    The fry form a small group that slowly moves around the territory with the parents stationed in the middle.

    WikiMatrix

    Đây là một cảng , với bột cá và các nhà máy đóng hộp cá.

    It is a fishing port, with fishmeal and canned fish factories.

    WikiMatrix

    Khi người ta bắt đầu nuôi cá hồi, ước tính phải dùng đến 6 pounds cá bột để tạo ra một pound cá hồi.

    When they first started farming salmon, it could take as many as six pounds of wild fish to make a single pound of salmon.

    ted2019

    Khi chúng đã phát triển đến điểm mà nó có khả năng tự nuôi bản thân thì lúc này cá được gọi là cá bột.

    When they have developed to the point where they are capable of feeding themselves, the fish are called fry.

    WikiMatrix

    Cá vền thông thường có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với cá vền trắng (Blicca bjoerkna), đặc biệt là ở giai đoạn còn nhỏ (cá bột).

    The common bream can easily be confused with the silver or white bream (Blicca bjoerkna), in particular at the younger stages (see picture).

    WikiMatrix

    Bèo cái thông thường được sử dụng trong các ao nuôi cá ở các vùng nhiệt đới để tạo nơi trú ẩn cho cá bột nhỏ.

    Water lettuce is often used in tropical aquariums to provide cover for fry and small fish.

    WikiMatrix

    Gần đây một bài viết của Stanford nói rằng nếu 50% ngành thủy sản trên thế giới dừng việc sử dụng cá bột, đại dương của chúng ta sẽ được cứu.

    Recently, an article came out of Stanford saying that if 50 percent of the world’s aquaculture industry would stop using fish meal, our oceans would be saved.

    ted2019

    Họ này bao gồm nhiều loại cá thực phẩm quan trọng nhất trên thế giới và cũng thường được đánh bắt để lấy dầu bột cá.

    The clupeoids include many of the most important food fishes in the world, and are also commonly caught for production of fish oil and fish meal.

    WikiMatrix

    Tử tế hơn tẩm bột à?

    Better than fish sticks?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngài đang ăn tẩm bột chiên à?

    Are those fish fingers you’re eating?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đôi khi cá nhám mang xếp được bán hoặc chế biến bột cá nhưng không đáng kể.

    This shark is sometimes sold for meat or processed into fishmeal, but is not economically significant.

    WikiMatrix

    Cá mập san hô Caribe là một nguồn thủy sản cung cấp thịt, dầu gan , bột cá, nhưng gần đây nó đã trở nên có giá trị hơn như là một phần của những chuyến du lịch sinh thái hấp dẫn.

    Caribbean reef sharks are of some importance to fisheries as a source of meat, leather, liver oil, and fishmeal, but recently they have become more valuable as an ecotourist attraction.

    WikiMatrix

    Trứng được thụ tinh trôi nổi theo dòng nước; ấu trùng và cá bột trôi dạt theo dòng nước—có lẽ ở các độ sâu gần bề mặt hơn so với cá trưởng thành—và sau khi biến thái thành cá trưởng thành thì chúng chui xuống các độ sâu lớn hơn.

    The fertilized eggs are buoyant and planktonic; the larvae and juveniles drift with the currents—likely at much shallower depths than the adults—and upon metamorphosis into adult form, they descend to deeper waters.

    WikiMatrix

    Cả với con bơn tẩm bột đó nữa.

    Easy with that sole meunière.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ví dụ như vi khuẩn có thể thay thế bột cá cao cấp — trên vi mô.

    Microbes, for example, can be a perfect alternative for high-grade fish meal — at scale.

    ted2019

    Trai không cần ăn bột cá, thật ra chúng lấy omega-3s bằng cách lọc tảo đơn bào từ nước.

    They require no forage fish, they actually get their omega-3s by filtering the water of microalgae.

    ted2019

    Anh ta ăn thịt bò và khoai tây trước khi hôn mê lần đầu và bệnh viện phục vụ món tẩm bột trước khi anh ta hôn mê lần hai.

    He had steak and potatoes before the first coma, and the hospital served fish sticks before the second one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các món nổi tiếng khác gồm có fish and chips ( tẩm bột và khoai tây chiên), bữa sáng Anh đầy đủ (thường gồm thịt muối, xúc xích, cà chua nướng, bánh mì khô, pudding đen, đậu hầm, nấm và trứng).

    Other prominent meals include fish and chips and the full English breakfast (generally consisting of bacon, sausages, grilled tomatoes, fried bread, black pudding, baked beans, mushrooms and eggs).

    WikiMatrix

    Các món ăn truyền thống của người Malpes được dựa trên ba thành phần chính và các nguyên liệu dẫn xuất từ chúng: dừa, và tinh bột.

    The traditional cuisine of Malpians is based on three main items and their derivatives: coconuts, fish and starches.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, nuôi cá ăn thịt, như nuôi cá hồi, không phải lúc nào cũng làm giảm áp lực đối với thủy sản hoang dã, vì cá nuôi ăn thịt thường được cho ăn bột cá và dầu cá được chiết xuất từ cá mồi hoang dã.

    However, farming carnivorous fish, such as salmon, does not always reduce pssure on wild fisheries, since carnivorous farmed fish are usually fed fishmeal and fish oil extracted from wild forage fish.

    WikiMatrix

    Các mặt hàng xuất khẩu chính của Peru là đồng, vàng, thiếc, hàng dệt may, và bột cá; Các đối tác mậu dịch chính của Peru là Hoa Kỳ, Trung Quốc, Brasil và Chile.

    Peru’s main exports are copper, gold, zinc, textiles, and fish meal; its major trade partners are the United States, China, Brazil, and Chile.

    WikiMatrix

    Thương mại, nó đã được đưa vào sử dụng nhiều: thịt cho thực phẩm và bột cá, phần da cho thuộc da và gan (có lượng hydrocarbon không bão hòa cao) cho dầu cá.

    Commercially, it was put to many uses: the flesh for food and fishmeal, the hide for leather, and its large liver (which has a high squalene content) for oil.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Keo Chà Ron Hiệu Cá Sấu
  • Công Ty Sản Xuất Bột Cá Thiên Quỳnh
  • Bột Cá Không Thể Dùng Dài Hạn – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Cá Rô Phi Ăn Gì? Trọn Bộ Kỹ Thuật Chế Biến Thức Ăn Cho Cá Rô Phi
  • Chế Độ Ăn Hợp Lý Của Cá Rô Phi
  • Nuôi Cá Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bỏ Túi Ngay Cửa Hàng Bán Phụ Kiện Hồ Cá Tại Tp.hcm
  • Nhà Cung Cấp Phụ Kiện Cá Cảnh Uy Tín Hàng Đầu Tại Thanh Hóa
  • “lạc Lối” Trong Chợ Bán Cá Cảnh Độc Nhất Vô Nhị
  • Chọn Cá Ngựa Vằn Theo Màu Nuôi Trong Hồ Thủy Sinh Hút Tài Lộc ‘Ùn Ùn’ Cho Gia Chủ
  • Nở Rộ Trào Lưu Nuôi Cá Koi Nhật Bản
  • Tôi không nghĩ anh có thể nuôi cá trong phòng.

    Well, I don’t think you can keep a fish in your room.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chưa từng gặp ai nuôi cá trong nhà nghỉ.

    Well, I’ve never had anybody who kept a fish in their room.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này dẫn đến việc nuôi cá, tôm và các động vật giáp xác ở Negev.

    This has led to the farming of fish, shrimp and crustaceans in the Negev.

    WikiMatrix

    Chăn nuôi cá, cho đến nay là cách chăn nuôi động vật tốt nhất mà loài người có.

    Now, fish farming is by far the best animal farming available to humankind.

    ted2019

    Trong Harvest Moon: Back to Nature người chơi có thể nuôi cá.

    In Harvest Moon: Back to Nature the player can raise fish.

    WikiMatrix

    Lồng nuôi cá trong vùng biển mở cũng là được phổ biến.

    Cage farming of fishes in open seas is also gaining popularity.

    WikiMatrix

    Nghe này, anh biết nó như là bể nuôi cá trong đó, nhưng cố gắng đi.

    Look, I know it’s like a fishbowl in there, but try.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tây Ban Nha: Nuôi cá vền biển bằng thức ăn thực vật

    Fishing: How the Sea Fed Civilization.

    WikiMatrix

    Cả hai loài này có thể được giữ trong bể nuôi cá.

    Both species may be kept in aquariums.

    WikiMatrix

    Việc nuôi cá hồi dẫn tới nhu cầu cao về cá mồi hoang dã.

    WikiMatrix

    Và sau đó là hôm nay, tầm khoảng 4 giờ chiều đã tấn công bằng bình nuôi cá.

    And you threw a fish tank around four today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hòn đảo có khoảng 100.000 hộ trang trại nuôi cá thương mại hoặc mang tính địa phương.

    The island has an estimated 100,000 local, commercial fish farming families.

    WikiMatrix

    Giờ hãy so sánh điều đó với chăn nuôi cá.

    And now let’s compare that with fish farming.

    ted2019

    Bởi vì những sản phẩm phụ của gà: lông, máu, xương,… được nghiền ra để nuôi cá.

    Because the byproducts of chickens — feathers, blood, bone — get ground up and fed to fish.

    ted2019

    Chúng ta có thể nuôi cá tăng trưởng protein nhanh và có omega-3s.”

    We can produce a fish that’s a net gain of marine protein and has omega-3s.”

    ted2019

    * Đi thăm một viện bảo tàng, nơi trưng bày bể nuôi cá, hoặc vườn bách thú.

    * Visit a museum, aquarium, or zoo.

    LDS

    Nhà tù là bể nuôi cá, con trai ạ.

    Prison is a fishbowl, son.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nuôi cá vàng thông thường là tương đối dễ dàng.

    Breeding common goldfish is relatively easy.

    WikiMatrix

    Công nghệ tiên tiến được sử dụng để nuôi cá tại các hồ nhân tạo trong sa mạc Negev.

    Pioneering technology is being used to breed fish in artificial lakes in the Negev desert.

    WikiMatrix

    Nó được lai tạo trở thành sinh vật chịu lạnh có trong những bế nuôi cá của con người

    It was accidentally released from the aquarium in Monaco, it was bred to be cold tolerant to have in peoples aquaria.

    QED

    Larry, em biết rằng anh đúng, nhưng em phải sống trong cái bể nuôi cá này và nó cứ…

    Larry, I know that you’re right, but I have to live in this fishbowl and it’s just… WOMAN:

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đã có được thành công hiếm hoi trong việc nuôi cá mập để nuôi nhốt trước khi được thả.

    They had the rare success of getting the shark to feed in captivity before its release.

    WikiMatrix

    Suchart Ingthamjitr , một nhân viên của chương trình thuỷ sản MRC nói rằng trại nuôi cá giúp đáp ứng nhu cầu .

    Suchart Ingthamjitr , a program officer at the MRC ‘s fishery program , says fish farms help meet demand .

    EVBNews

    Ông sáng tạo ra đĩa Secchi được dùng đánh giá về mức độ nước trong biển, hồ và hồ nuôi cá.

    He invented the Secchi disk, which is used to measure water transparency in oceans, lakes and fish farms.

    WikiMatrix

    Lợi nhuận toàn cầu để nuôi cá được ghi lại bởi FAO trong năm 2008 đạt 33,8 triệu tấn, trị giá khoảng 60 tỷ USD.

    The 2008 global returns for fish farming recorded by the FAO totaled 33.8 million tonnes worth about $US 60 billion.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cửa Hàng Cá Cảnh Lớn Nhất Thanh Hóa
  • Những Địa Chỉ Bán Cá Cảnh Uy Tín Nhất Tại Thanh Hóa
  • Nên Nuôi Cá Gì Dễ Sống? – Cách Nuôi Cá Sống Lâu
  • Cửa Hàng Cá Cảnh Quang Châu Ở Nguyễn Duy Trinh, Quận 2, Tp.hcm
  • Cửa Hàng Cá Cảnh Phượng Hoàng Ở Nguyễn Thị Thập, Quận 7, Tp.hcm
  • Cá Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Reading : The Fisherman And The Golden Fish – Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng – Speak English
  • Vụ Xe Subaru Forester Bị “Lỗi Cá Vàng”: Giải Pháp Của Subaru Là Gì?
  • Đọc Ngay Nếu Bạn Được Mệnh Danh Là “Não Cá Vàng”
  • Top 13 Thức Ăn Cho Cá Vàng Tốt Nhất Giúp Cá Mau Lớn {100% Lên Màu, Lên Đầu}
  • Mách Bạn “Bí Kíp Vàng” Chọn Cá Theo Phong Thủy
  • Anh sẽ xây một cái hồ bơi cho con cá vàng của em

    I’ll build a swimming pool for your goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có thể kể về việc con cá vàng của tôi bị chết khi tôi 5 tuổi.

    I can tell you about the time I was five and my goldfish died.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thông thường là những động vật xã hội những cá thể thích sống theo nhóm.

    Common goldfish are social animals who pfer living in groups.

    WikiMatrix

    Con cá vàng thích giai điệu đó.

    The goldfish love that tune!

    OpenSubtitles2018.v3

    con cá vàng bơi trong bình sữa

    your goldfish swimming in a tank of milk

    jw2019

    Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.

    This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

    QED

    Gia đình theo kiểu mày là có một con cá vàng.

    The only family you’ve got is a goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đúng là cá vàng!

    Real goldfish!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chế độ ăn kiêng toàn cá vàng.

    The all-Goldfish diet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Emilio là 1 con cá vàng.

    Emilio was her goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con cá vàng già nhất đã ghi chép lại sống tới 49 năm..

    The longest lived goldfish on record lived to age 43.

    WikiMatrix

    Con cá vàng.

    Little fishy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cả cá vàng nữa

    Hell, a dead goldfish, too.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hầu hết các giống cá vàng kiểng đã được bắt nguồn từ giống đơn giản.

    Most varieties of fancy goldfish were derived from this simple breed.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, nỗi sợ hãi này không còn trong một con cá vàng cỡ trung và trưởng thành.

    However, this fear ceases in a middle-sized and mature goldfish.

    WikiMatrix

    Khi Dorothy còn là một cô bé cô bị cuốn hút bởi con cá vàng của mình.

    When Dorothy was a little girl, she was fascinated by her goldfish.

    ted2019

    Và chỉ ăn bánh quy cá vàng ?

    Are goldfish crackers the only fish he or she eats ?

    EVBNews

    Emilio là cá vàng của con.

    Emilio was my goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng nhỏ thường sẽ tránh bất kỳ hình thức liên lạc của con người.

    Small goldfish will normally avoid any form of human contact.

    WikiMatrix

    Cá vàng à?

    Go fish?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cá vàng thường có thể được giữ trong các khu vườn nước ao ngoài trời suốt cả năm.

    Common goldfish can be kept in water gardens or outdoor ponds throughout the year.

    WikiMatrix

    Đúng cho cả loài dưới nước như cá vàng và tôm hùm.

    It works just as well underwater for goldfish and lobsters.

    ted2019

    Chú cá vàng có nhiều phép thần kỳ,ban cho cô bé nhiều điều ước.

    The Beast has magical powers and grants all her wishes.

    WikiMatrix

    Đây là một con cá vàng đáng yêu.

    Here’s a cute goldfish.

    OpenSubtitles2018.v3

    Căng thẳng là không lành mạnh đối với bất kỳ cá vàng nào.

    Stress is not healthy for any goldfish.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Ngư Dân Đi Tìm “con Cá Vàng” – Tạp Chí Thủy Sản Việt Nam
  • Ngư Dân Hà Tĩnh Thu 600 Triệu Đồng Sau Một Đêm Buông Lưới
  • Cá Vàng Ăn Gì? Đánh Giá Ưu Nhược Điểm Của Mỗi Loại Thức Ăn 2021
  • Cá Vàng Đẻ Con Hay Đẻ Trứng? Quá Trình Sinh Sản Của Cá Vàng Như Thế Nào?
  • Siêu Thị Cá Tươi Và Cá Sống
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100