Thông tin giá vàng 9999 bình phước mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 bình phước mới nhất ngày 21/02/2020 trên website Fcbarcelonavn.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,700 45,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,150
Vàng nữ trang 9999 44,250 45,050
Vàng nữ trang 24K 43,604 44,604
Vàng nữ trang 18K 32,541 33,941
Vàng nữ trang 14K 25,017 26,417
Vàng nữ trang 10K 17,538 18,938
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,700 45,070
SJC Đà Nẵng 44,700 45,070
SJC Nha Trang 44,690 45,070
SJC Cà Mau 44,700 45,070
SJC Bình Phước 44,670 45,080
SJC Huế 44,680 45,070
SJC Biên Hòa 44,700 45,050
SJC Miền Tây 44,700 45,050
SJC Quãng Ngãi 44,700 45,050
SJC Đà Lạt 44,720 45,100
SJC Long Xuyên 44,700 45,050
DOJI HCM 44,710 44,940
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,690 44,890
PNJ HCM 44,600 45,050
PNJ Hà Nội 44,600 45,050
Phú Qúy SJC 44,600 44,950
Bảo Tín Minh Châu 44,720 44,950
Mi Hồng 44,700 45,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,780 44,980
ACB 44,750 45,000
Sacombank 44,600 45,080
SCB 44,700 44,950
VIETINBANK GOLD 43,900 44,270

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L44.65045.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.60045.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.60045.200
Vàng nữ trang 99,99%44.20045.000
Vàng nữ trang 99%43.55444.554
Vàng nữ trang 75%32.50333.903
Vàng nữ trang 58,3%24.98826.388
Vàng nữ trang 41,7%17.51718.917
Hà NộiVàng SJC44.65045.020
Đà NẵngVàng SJC44.65045.020
Nha TrangVàng SJC44.64045.020
Cà MauVàng SJC44.65045.020
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.62045.030
HuếVàng SJC44.63045.020
Biên HòaVàng SJC44.65045.000
Miền TâyVàng SJC44.65045.000
Quãng NgãiVàng SJC44.65045.000
Đà LạtVàng SJC44.67045.050
Long XuyênVàng SJC44.65045.000

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.78044.98044.72045.02044.75045.000
SJC Buôn44.79044.96044.72045.02044.75045.000
Kim Tý44.78044.980----
Kim Thần Tài44.78044.98044.72045.02044.75045.000
Lộc Phát Tài44.78044.98044.72045.02044.75045.000
Kim Ngân Tài44.78044.980----
Hưng Thịnh Vượng44.78045.11044.78045.11044.78045.110
Nguyên liệu 99.9944.73044.87044.70044.92044.73044.870
Nguyên liệu 99.944.68044.83044.65044.86044.68044.830
Nữ trang 99.9944.48045.17044.48045.17044.47045.170
Nữ trang 99.944.38045.07044.38045.07044.37045.070
Nữ trang 9943.68044.72043.68044.72043.67044.720
Nữ trang 75 (18k)32.58034.08032.58034.08032.73034.030
Nữ trang 68 (16k)30.15032.15030.15032.15027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.55026.55024.55026.55025.20026.500
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999944.78020/02/2020 14:29:26
PNJ44.63045.18020/02/2020 14:29:26
SJC44.63045.00020/02/2020 14:29:26
Hà NộiPNJ44.63045.18020/02/2020 14:29:26
SJC44.63045.00020/02/2020 14:29:26
Đà NẵngPNJ44.63045.18020/02/2020 14:29:26
SJC44.63045.00020/02/2020 14:29:26
Cần ThơPNJ44.63045.18020/02/2020 14:29:26
SJC44.63045.00020/02/2020 14:29:26
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)44.63045.18020/02/2020 14:29:26
Nữ trang 24K44.20045.00020/02/2020 14:29:26
Nữ trang 18K32.50033.90020/02/2020 14:29:26
Nữ trang 14K25.08026.48020/02/2020 14:29:26
Nữ trang 10K17.47018.87020/02/2020 14:29:26

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.70044.900
Vàng 24K (999.9)44.30045.000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)44.55045.050
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.71044.890

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.67045.120
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.67045.120
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.67045.120
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.15045.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.05044.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.75044.920
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC44704510
99,9%44654505
98,5%43654465
98,0%43454445
95,0%42250
75,0%30003200
68,0%27002870
61,0%26002770

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.430.000 ₫ 4.500.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.440.000 ₫ 4.510.000 ₫
Bạc 45.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.300.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 9999 bình phước

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Dự án "vàng" bình phước hút nhà đầu tư | fbnc tv

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng online

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Thvl | giá vàng tăng sốc

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Thvl | nông dân bình phước oằn mình chống hạn

Giá heo hơi hôm nay 11/10: tăng ngày thứ 5 liên tiếp trong tuần

Giá heo hơi hôm nay ngày 2/2/2020 || miền bắc giảm, miền nam tăng

Nnol| giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay 25/11/2019: thị trường ít biến động.

Giá tiêu ngày 5-1-2020: giá ổn định và giảm 500đồng/kg tại tỉnh đăk lăk , đăk nông|phonui tv

2020 giá điều 28 ngàn/kg đầu mùa |quả ngọt đầu mùa |mạnh cây sung

Nữ trang sjc bình phước

Giá cà phê giá hạt tiêu hôm nay ngày 14/2/2020 giá cà phê bất ngờ tăng mạnh

Giá vàng ngày hôm nay 11 tháng 2 năm 2020 - giá vàng 9999 tiếp tục tăng mạnh i kiền vlog

Giá cà phê, giá hạt tiêu hôm nay ngày 13/2/2020

Xuất khẩu điều năm 2020 sẽ giảm lượng, tăng chất | thdt

đất nền giá rẻ thành phố đồng xoài

Giá cà phê hôm nay 6/11: bất ngờ tăng mạnh 700 đồng/kg

Giá cà phê, giá tiêu ngày hôm nay 13-1-2020: giá không có nhiều thay đổi

Tin tức bất động sản mới nhất | tạp chí địa ốc 12/2/2020

Bình phước: lão nông hiến đất trị giá 4 tỷ đồng để xây dựng nông thôn mới

Thành phố đồng xoài đêm 11/12/2019

Giá heo hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 2020 cả 3 miền đều tăng. thịt đông lạnh đã được nhập 4.500 tấn

Giá heo hơi ngày hôm nay 8/2/2020 | giá lợn hơi miền nam đột ngột giảm mạnh | tin tức 24h

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 7 tháng 2 năm 2020, giá nông sản hôm nay

Tin tức việt nam mới nhất ngày hôm nay 7/2/2020 | tin tức tổng hợp

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 5 tháng 2 năm 2020, giá nông sản hôm nay

Làm rẫy điều ( đào lộn hột) chuẩn bị thu hoạch. đặc sản bình phước. hạt điều rang muối sóc bom bo

Giá tiêu hôm nay ngày 2-1-2020|đầu năm mới đi giá đi ngang|phonui tv

Ngày 20 tháng 10, 2019

Mồi đẹp mã vàng 9999 ms: 27 đt: 0979779773

Giá heo hơi hôm nay 30/10: heo miền nam tăng 1.000 đồng/kg

Dự báo giá heo hơi ngày 10-2-2020/ giá thịt heo giảm giữa mùa dịch corona/ ký sự 2020

Giá heo hơi hôm nay 20/11: thị trường miền nam tiếp tục tiến sát miền bắc

Làm người đừng để mất "hết phước báo" rồi mới lo cầu tìm - hưởng hết phước ắt sẽ gặp đại họa kéo sau

Giá cà phê hôm nay 19/12/2019: tiếp tục giảm thêm 200 đồng/kg

Giá cà phê hôm nay 13/2: tiếp tục đà giảm 200 đồng/kg

Giá heo hơi hôm nay 31/10: thị trường heo hơi sôi động trở lại

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 11 tháng 2 năm 2020, giá nông sản hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 9 tháng 2 năm 2020, giá nông sản hôm nay

An ninh ngày mới hôm nay | tin tức 24h việt nam | tin nóng mới nhất ngày 02/09/2019 | antv

Giá vàng hôm nay 30/12/2019: hướng tới 43 triệu/lượng.

Giá heo hơi hôm nay 4/11: xuất hiện mức giá 70.000 đồng/kg