Thông Tin Giá Vàng 24K Trang Sức Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng 24K Trang Sức mới nhất ngày 25/01/2021 trên website Fcbarcelonavn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng 24K Trang Sức để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 280,962 lượt xem.

Dự báo giá vàng ngày 26/1/2021: Xu hướng hồi phục trên thế giới?

Chốt phiên giao dịch cuối ngày 25/1, giá vàng SJC trong nước tiếp tục tăng trong khoảng 50.000 - 240.000 đồng/lượng tại các hệ thống cửa hàng kinh doanh được khảo sát vào lúc 18h00.

Cụ thể, tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn giá vàng trong nước đồng loạt tăng 100.000 đồng/lượng theo cả hai chiều mua vào và bán ra so với giá đầu giờ sáng nay.

Cùng thời điểm, tại Tập đoàn Doji và Phú Quý vàng SJC nối tiếp đà tăng của phiên sáng và ghi nhận cùng tăng thêm 200.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và chiều bán ra.

Tại hệ thống PNJ, giá vàng SJC điều chỉnh tăng lần lượt từ 50.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng theo chiều mua vào - bán ra và niêm yết giá vàng ở mức 56,05 - 56,55 triệu đồng/lượng.

Cũng trong phiên này, tại Bảo Tín Minh Châu vàng SJC bật tăng 240.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và nhích thêm 210.000 đồng/lượng ở chiều bán ra.

Trên thị trường thế giới, giá vàng tại châu Á giảm trong phiên 25/1 do những lo ngại rằng gói kích thích kinh tế lớn tại Mỹ sẽ không được thông qua một cách dễ dàng, dù đồng USD yếu đã hạn chế đà giảm của giá kim loại này.

Giá vàng giao ngay giảm 0,1%, xuống 1.851,66 USD/ounce vào lúc 13 giờ 46 phút (theo giờ Việt Nam), sau khi giảm 0,9% trong phiên trước. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ giảm 0,3%, xuống 1.850,3 USD/ounce.

Chính phủ của tân Tổng thống Mỹ Joe Biden đã nỗ lực giải quyết những lo ngại của đảng Cộng hòa rằng đề xuất về gói kích thích trị giá 1.900 tỷ USD là quá lớn.

Người phụ trách nghiên cứu hàng hóa của National Australia Bank, Lachlan Shaw, cho rằng đang có những nghi ngờ lớn hơn về khả năng thông qua gói kích thích mà ông Biden đề xuất, khi các thượng nghị sỹ đảng Cộng hòa bắt đầu phản đối các nội dung cụ thể của gói kích thích này. Vấn đề đang được đặt ra là gói kích thích có được thông qua nhanh và kịp thời hay không, dù việc tiêm chủng vaccine ngừa dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 bị trì hoãn đã làm tăng tỷ lệ ủng hộ việc thông qua gói kích thích.

Vàng được xem là tài sản dự phòng trước tình hình lạm phát gia tăng, điều có thể là kết quả của một gói kích thích lớn.

Số ca mắc COVID-19 tại Mỹ đã vượt mức 25 triệu vào ngày 24/1, khi chương trình tiêm chủng vẫn diễn ra chậm, trong khi quá trình này tại châu Âu bị ảnh hưởng do các vấn đề về sản xuất của AstraZeneca Plc.

Đồng USD giảm 0,1% so với các đồng tiền đối thủ, khiến vàng rẻ hơn đối với những người mua bằng các đồng tiền khác.

Các nhà đầu tư đang đợi kết quả cuộc họp chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) trong hai ngày 26-27/1.

Giám đốc phụ trách toàn cầu của ABC Bullion, Nicholas Frappell, cho rằng Fed có thể chờ thêm các số liệu, khi những tác động ngắn hạn của các biện pháp kiểm soát dịch quyết liệt hơn có thể làm yếu các hoạt động kinh tế trong nước.

Trong phiên này, giá bạc tăng 0,5%, lên 25,51 USD/ounce, giá bạch kim ổn định ở mức 1.098,7 USD/ounce và giá palladium tăng 0,2%, lên 2.357,81 USD/ounce.

Vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của giá vàng thế giới, vì vậy, giá vàng SJC có thể điểu chỉnh giảm trở lại trong phiên giao dịch sáng mai (26/1).

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 04:48 ngày 26/01/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 54,350,000 đ/lượng và bán ra 55,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 53,505,000 đ/lượng và bán ra 54,505,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 35,588,000 đ/lượng và bán ra 37,588,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 21,108,000 đ/lượng và bán ra 23,108,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,970,000 đ/lượng và bán ra 56,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 56,020,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 26/01, tại khu vực Hà Nội lúc 04:49 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Tý mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 54,570,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 54,520,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 54,420,000 đ/lượng và bán ra 54,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,220,000 đ/lượng và bán ra 55,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 54,120,000 đ/lượng và bán ra 55,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 53,420,000 đ/lượng và bán ra 54,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,330,000 đ/lượng và bán ra 42,330,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 37,310,000 đ/lượng và bán ra 40,310,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,340,000 đ/lượng và bán ra 32,340,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (26/01), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 04:49 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,150,000 đ/lượng và bán ra 54,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,960,000 đ/lượng và bán ra 41,360,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,900,000 đ/lượng và bán ra 32,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,610,000 đ/lượng và bán ra 23,010,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (26/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 04:49 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 56,150,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,750,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 54,600,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 54,400,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (26/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 05:49

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 26/01 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,370,000 đ/chỉ và bán ra 5,520,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,340,000 đ/chỉ và bán ra 5,490,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,970,000 đ/chỉ và bán ra 4,170,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,584,000 đ/chỉ và bán ra 3,784,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 3,048,000 đ/chỉ và bán ra 3,248,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,132,000 đ/chỉ và bán ra 2,332,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 26/01 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 100,100,000 đ/chỉ và bán ra 146,700,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,100,000 đ/chỉ và bán ra 3,494,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,588,000 đ/chỉ và bán ra 4,177,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 87,000,000 đ/chỉ và bán ra 139,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 17K.P mua vào 87,000,000 đ/chỉ và bán ra 139,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 100,100,000 đ/chỉ và bán ra 146,700,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 05:49 ngày 26/01/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,627,000 - 5,662,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,465,000 - 5,500,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,365,000 - 5,465,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,345,000 - 5,445,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 5,165,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,670,000 - 3,870,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,380,000 - 3,550,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,280,000 - 3,450,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng nhẫn trơn 24k giá 5,430,000 - 5,510,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng nữ trang 990 giá 5,380,000 - 5,500,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng hbs giá 5,430,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc giá 5,585,000 - 5,665,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc lẽ giá 5,585,000 - 5,665,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 18k75% giá 4,023,000 - 4,243,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt10k giá 4,023,000 - 4,243,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt14k giá 4,023,000 - 4,243,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 16k giá 3,171,000 - 3,391,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.440.000 - 5.490.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.450.000 - 5.500.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 45.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.300.000 - 3.700.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 4.000.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 04:49 ngày 26/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 56,000,000 và bán ra 56,550,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 28,000,000 và bán ra 28,275,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,200,000 và bán ra 11,310,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,600,000 và bán ra 5,655,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,800,000 và bán ra 2,827,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 53,505,000 và bán ra 54,505,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,752,500 và bán ra 27,252,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,701,000 và bán ra 10,901,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,350,500 và bán ra 5,450,500
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,675,250 và bán ra 2,725,250

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 39,442,000 và bán ra 41,442,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,721,000 và bán ra 20,721,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,888,400 và bán ra 8,288,400
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,944,200 và bán ra 4,144,200
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,972,100 và bán ra 2,072,100

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 30,247,000 và bán ra 32,247,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 15,123,500 và bán ra 16,123,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 6,049,400 và bán ra 6,449,400
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 3,024,700 và bán ra 3,224,700
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,512,350 và bán ra 1,612,350

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 21,108,000 và bán ra 23,108,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,554,000 và bán ra 11,554,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,221,600 và bán ra 4,621,600
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,110,800 và bán ra 2,310,800
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,055,400 và bán ra 1,155,400

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 05:49 ngày 26/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-01-22 giá mở cửa 1870.39 USD/oz và giá đóng cửa 1853.83 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.72 - 1871.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-21 giá mở cửa 1871.24 USD/oz và giá đóng cửa 1870.13 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1858.83 - 1875.12 USD/oz
  • Ngày 2021-01-20 giá mở cửa 1840.06 USD/oz và giá đóng cửa 1871.80 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1832.72 - 1872.03 USD/oz
  • Ngày 2021-01-19 giá mở cửa 1838.13 USD/oz và giá đóng cửa 1839.79 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1832.84 - 1845.14 USD/oz
  • Ngày 2021-01-18 giá mở cửa 1828.90 USD/oz và giá đóng cửa 1837.80 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1802.88 - 1840.32 USD/oz
  • Ngày 2021-01-15 giá mở cửa 1846.46 USD/oz và giá đóng cửa 1825.21 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1822.99 - 1856.88 USD/oz
  • Ngày 2021-01-14 giá mở cửa 1844.89 USD/oz và giá đóng cửa 1846.57 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1829.55 - 1857.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-13 giá mở cửa 1854.92 USD/oz và giá đóng cửa 1844.32 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1841.18 - 1862.96 USD/oz
  • Ngày 2021-01-12 giá mở cửa 1844.66 USD/oz và giá đóng cửa 1854.68 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.15 - 1862.66 USD/oz
  • Ngày 2021-01-11 giá mở cửa 1853.85 USD/oz và giá đóng cửa 1842.81 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1816.70 - 1856.33 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 25/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý | dntn vàng bạc thủy chân

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 24/1/2021 👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 24/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng 9999 tối, ngày 26/1/2021💥không ngờ tăng hàng loạt👍bảng giá vàng hôm nay 9999 24k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 20/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay vàng 9999 ngày 20/1/2021 || bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 18/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay tối 23/1 | giá vàng 9999 sjc mới nhất | vàng 9999 24k|18k|14k|10k mới nhất hom nay

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 19/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 25/1 | giá vàng 9999 sjc hôm nay |vàng 24k|18k14k|10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 sáng 23/1 | gia vang 9999 sjc hôm nay 24k|18k|14k|10k mới

Giá vàng hôm nay ngày 25/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 9999 24k|18k|14k|10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 25/1/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Vàng 24k là gì, vàng trắng là gi

Cập nhật giá vàng 9999 vàng sjc vàng 24k 18k 14k 10k mới nhất hôm nay ngày 15 tháng 8

Giá vàng hôm nay 13/8/2020: chưa tỉnh mộng, vàng lại tăng 5 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất 26/12 | gia vang 9999 sjc mới | vàng 9999 hôm nay |vàng 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay 17/8/2020 giá vàng thế giới. giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu . vàng 24k . vàng 18k

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 25/1/2021💥đấy👉mới đầu tuần mà💯bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 12/8/2020: như một giấc mơ, vàng mất thêm 7 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay-chiều ngày 22/1/2021-cập nhật-giá vàng 9999-sjc-24k-18k-10k

Giá vàng hôm nay ngày 11/1/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới | vang 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/12 | đà này về 50 triệu mất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 chiều 24/1 | vàng 9999 sjc hôm nay | vang 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay ngày 25/11/2020 |gia vang 9999 sjc mới nhất |vàng 24k|18k|14k|10k lao dốc đứng

Giá vàng hôm nay trưa ngày 24/1/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/12 | tiếp tục biến động mạnh || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Anh lucky-tin tức giá vàng – ngày 12/8/2020

Giá vàng 9999 vàng sjc vàng 24k vàng 18k vàng 10k giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 8

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 13/12 | quá nhiều bất lợi cho || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Anh lucky-tin tức giá vàng – ngày 10/8/2020

Anh lucky-tin tức giá vàng – ngày 14/8/2020

Giá vàng mới nhất 26/11/2020 |bảng gia vang hôm nay 9999 sjc |vàng 24k|18k|10k|10k ntn sau lao dốc

Giá vàng hôm nay tối 20/1 | giá vàng 9999 ngày 21/1 |giá vàng 9999 sjc hôm nay |vang 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay ngày 10/11 |gia vang 9999 sjc hom nay mới nhất |vàng 24k|18k|14k|10k lao cắm đầu

Giá vàng hôm nay 9999 (mới nhất) 18/1 | nhà đt chán nản || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 31/8/2020|vàng sjc, vàng 9999, vàng 24k, 18k, 14k, 10k tiếp đà bật tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 8/1 | kêu trời vì lỗ nặng || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 16/1 | giá vàng 9999 ngày 17/1 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vang 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay ngày 14/12 | giá vàng 9999 mới nhất | vàng 9999 hôm nay | vàng 24k|18k|14k|10k mới


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng 24K Trang Sức trên website Fcbarcelonavn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!