Thông tin giá cả thị trường dưa leo mới nhất

(Xem 3391)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá cả thị trường dưa leo mới nhất ngày 11/08/2020 trên website Fcbarcelonavn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá cả thị trường dưa leo để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá cả thị trường hôm nay 11/8: Lên kệ nhiều sản phẩm với giá ưu đãi

Nhiều thực phẩm ăn liền giá hấp dẫn

Bách Hoá Xanh: Mì 3 Miền tôm chua cay gói 65gr chỉ 2.200 đồng; thùng 30 gói mì 3 Miền tôm chua cay 65gr chỉ 66.000 đồng; mì Gấu Đỏ tôm chua cay gói 63gr chỉ 2.600 đồng; mì bò nấu dưa chua Omachi 102 gói 120gr chỉ 10.800 đồng,...

Co.op Mart: Hủ tiếu nhịp sống các loại gói 70gr chỉ 6.000 đồng; phở VIFON vị bò gói 65gr giá khuyến mãi còn 5.300 đồng; mì đệ nhất vị thịt bằm gói 82gr chỉ còn 5.500 đồng; phở Chinsu thịt bò tô 132gr chỉ 24.500 đồng,...

VinMart: Mì khoai tây Omachi Xốt Bò Hầm có cây thịt ly 113gr chỉ 12.900 đồng; phở Bò CHIN-SU (có thịt) hộp 132gr chỉ 26.000 đồng; mì khoai tây Omachi trộn xốt tôm phô mai trứng muối hộp 105gr giảm giá còn 10.900 đồng; miến ăn liền Phú Hương vị sườn heo Acecook gói 58gr khuyến mãi còn 7.900 đồng,...

Khuyến mãi rau củ quả tốt cho sức khoẻ

Farmers' Market: Su su baby chỉ 38.500 đồng/500gr; cà rốt baby chỉ 35.750 đồng/250gr; rau dền, rau mồng tơi đồng giá 17.700 đồng/300gr,...

Smart Fruits: Kiwi vàng New Zealand 180.000 đồng/kg; táo Fuji Nam Phi 150.000 đồng/túi 3kg; việt quất chỉ 80.000 đồng/hộp 125gr; nho xanh Sugar Mỹ tròn giá 300.000 đồng/kg,...

Co.op Mart: Bí giống Mỹ giá 8.500 đồng/kg; dưa hấu đỏ giảm còn 9.600 đồng/kg; ổi giống Đài Loan chỉ 11.000 đồng/kg; táo Fuji New Zealand còn 46.500 đồng/kg,...

Giảm giá thịt heo, thịt bò

Co.op Mart: Giảm 15% đối với nạc dăm heo, thịt nạc dăm heo tẩm ướp, cốt lét heo. Riêng dựng heo giảm 20%,...

King Of Beef: Lên kệ thịt ba chỉ heo rút sườn chỉ 289.000 đồng/kg; sườn non giá 299.000 đồng/kg; thăn bò Angus chỉ 359.000 đồng/kg; bắp hoa bò có giá 435.000 đồng/kg,...

Farmers' Market: Ba rọi chỉ 75.000 đồng/300gr; cốt lết heo giảm còn 58.000 đồng/300gr; sườn non 300gr còn 108.000 đồng/300gr; thịt đùi 300gr chỉ 63.000 đồng/300gr; thịt vai giá 59.000 đồng/300gr,...

Sản phẩm chăm sóc cá nhân được bán với giá tốt

Bách Hoá Xanh: Khuyến mãi gel rửa tay. Gel rửa tay khô kháng khuẩn Hapicare các loại chai 60ml chỉ 20.000 đồng; gel rửa tay khô On1 hương Fresh Sakura chai 250ml giảm còn 35.000 đồng; gel rửa tay khô Kleen hương oải hương chai 40ml chỉ 17.000 đồng; nước rửa tay Kleen hương xoài chai 500ml còn 37.000 đồng,...

Big C: Dầu gội Clear 630gr bạc hà/ Anh đào chỉ 107.900 đồng/chai; dầu gội Pantene 1,8L chỉ 229.900 đồng/chai; lô 2 bàn chải đánh răng P/S muối tre/muối đá Himalaya chỉ 32.000 đồng/lô; sữa tắm Enchanteur có hạt 650gr chỉ 141.900 đồng/chai,...

VinMart: Combo 2 khẩu trang nano chống khuẩn Hanvico chỉ 24.900 đồng; gói 5 Khẩu trang vải kháng khuẩn trắng Lookatme chỉ còn 41.900 đồng; giấy ướt đa năng không mùi VinMart Home bịch 50 tờ chỉ còn 23.500 đồng; kem đánh răng Closeup bạc hà the mát tuýp 230gr chỉ 28.000 đồng,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 14:07 ngày 11/08/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 53,630,000 đ/lượng và bán ra 55,530,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 53,630,000 đ/lượng và bán ra 55,550,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 53,630,000 đ/lượng và bán ra 55,560,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 51,900,000 đ/lượng và bán ra 53,400,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 51,900,000 đ/lượng và bán ra 53,500,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 51,500,000 đ/lượng và bán ra 53,000,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 50,675,000 đ/lượng và bán ra 52,475,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,094,000 đ/lượng và bán ra 36,194,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,153,000 đ/lượng và bán ra 22,253,000 đ/lượng.

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:35 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,144 VND/ AUD và bán ra 16,818 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,307 VND/ AUD và bán ra 16,818 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,926 VND/ CAD và bán ra 17,633 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,097 VND/ CAD và bán ra 17,633 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,656 VND/ CHF và bán ra 25,685 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,905 VND/ CHF và bán ra 25,685 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,263 VND/ CNY và bán ra 3,399 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,296 VND/ CNY và bán ra 3,399 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,719 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,584 VND/ DKK và bán ra 3,719 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,483 VND/ EUR và bán ra 27,833 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,750 VND/ EUR và bán ra 27,833 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,522 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,820 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.9 VND/ INR và bán ra 321.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.2 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.89 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,593 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,576 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,461 VND/ MYR và bán ra 5,576 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,615 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,510 VND/ NOK và bán ra 2,615 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 351.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.1 VND/ RUB và bán ra 351.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,167 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,591 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,606 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 658.2 VND/ THB và bán ra 758.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.4 VND/ THB và bán ra 758.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 14:35 ngày 11/08 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15,070 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,370 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14,970 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,260 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14,400 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14,680 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 12,590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,840 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 12,390 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,630 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 10,270 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 10,470 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 14:36 ngày 11/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Lâm Hà: 32,200 đ/kg
  • — Bảo Lộc: 32,200 đ/kg
  • — Di Linh: 32,100 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 32,700 đ/kg
  • — Ea H'leo: 32,500 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 32,500 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Chư Prông: 32,400 đ/kg
  • — Ia Grai: 32,500 đ/kg
  • — Pleiku: 32,500 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 32,400 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 32,500 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 32,400 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 34,000 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 14:36 ngày 11/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 47,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 49,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 47,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 14:36 ngày 11/08/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 38.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 68.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 73.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 79.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 80.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.600.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 63.000.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 87.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 97.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 105.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 58.000.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.500.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 125.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết giá cả thị trường dưa leo trên website Fcbarcelonavn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!