Thông tin gia ca phe tuong lai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca phe tuong lai mới nhất ngày 03/07/2020 trên website Fcbarcelonavn.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 19:39:28 03/07/2020

Giá cà phê hôm nay 3/7: Giảm nhẹ trên thị trường thế giới

Giá cà phê thế giới

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới ghi nhận giảm nhẹ, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 9/2020 giảm 2 USD/tấn (mức giảm 0,17%) giao dịch ở mức 1.202 USD/tấn.

Trong khi đó tại sàn New York ở Mỹ, giá cà phê Arabica giao tháng 9/2020 cũng tăng 3 cent/lb (mức tăng 2,97%) giao dịch ở mức 104 cent/lb.

Giá cà phê trong nước

Thị trường giá cà phê Tây Nguyên, miền Nam hôm nay ghi nhận, giá cà phê đi ngang sau 3 ngày tăng liên tiếp. Giá cà phê trong nước cao nhất 31.800 đồng/kg. 

Đầu giờ sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam đi ngang, hiện giá toàn miền dao động trong khoảng 31.000 - 31.800 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) hiện ở mức 31.100 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà cũng tăng lên mức 31.000 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) hiện ở mức 31.200 - 31.400 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) có giá giao dịch 31.700 - 31.800 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa bán quanh mức 31.300 -  31.400 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.300 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 33.200 đồng/kg.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 19:39:28 03/07/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,282Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,500-100
Lâm Đồng30,900-100
Gia Lai31,300-100
Đắk Nông31,300-100
Hồ tiêu48,0000
Tỷ giá USD/VND23,1100
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/201202-2-0.17 %612312091193120870633
11/201220-1-0.08 %219712261211122533661
01/21123800 %91212431229123411672
03/211256+1+0.08 %64812601247126012072
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/20103.2-0.8-0.77 %15023104.65102.5104105681
12/20105.9-0.65-0.61 %6563107.25105.1106.865070
03/21107.95-0.55-0.51 %2318109.2107.1108.540426
05/21109.05-0.5-0.46 %1634110108.2109.720775
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 19:39:28 03/07/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 19:39:28 03/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-02104.60104.89102.81103.41 0.67
2020-07-01101.82104.88100.27104.10 2.66
2020-06-30101.11102.77100.10101.34 1.09
2020-06-2996.52103.2596.48100.24 3.59
2020-06-2696.5097.1094.7796.65 0.34
2020-06-2597.2998.1295.1896.33 1.09
2020-06-2497.8199.6297.1397.38 0.73
2020-06-2398.0199.3097.3398.09 0.35
2020-06-2296.02100.4795.1597.75 1.86
2020-06-1996.3897.2995.3995.94 0.44
2020-06-1898.4598.5796.1196.36 1.5
2020-06-17100.01100.0194.7797.80 2.66
2020-06-1695.9897.0194.3495.20 0.96
2020-06-1596.0796.7094.2196.11 0.28
2020-06-1297.6099.0196.2996.37 1.6
2020-06-1197.2198.7395.9497.91 0.22
2020-06-1098.9799.8797.6798.12 1.04
2020-06-09100.54100.5598.5799.14 1.05
2020-06-08100.22101.9098.78100.18 0.19
2020-06-0599.52100.7698.0199.99 0.8
2020-06-0499.6299.7697.2199.20 0.23
2020-06-0399.62101.6298.8799.42 0.58
2020-06-0299.69100.5898.3598.85 0.15

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 19:39:28 03/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-021207.000001208.000001193.000001201.00000 0.17
2020-07-011197.000001207.000001186.000001199.00000 1.17
2020-06-301174.000001188.000001172.000001185.00000 1.1
2020-06-291191.000001191.000001151.000001172.00000 1.63
2020-06-261153.000001158.000001143.000001153.00000 0.18
2020-06-251169.000001176.000001150.000001151.00000 1.83
2020-06-241178.000001186.000001172.000001172.00000 0.69
2020-06-231189.000001192.000001173.000001180.00000 0.43
2020-06-221160.000001185.000001160.000001185.00000 1.27
2020-06-191154.000001172.000001148.000001170.00000 1.2
2020-06-181178.000001180.000001148.000001156.00000 1.99
2020-06-171187.000001189.000001166.000001179.00000 0.43
2020-06-161192.000001198.000001167.000001174.00000 1.28
2020-06-151199.000001206.000001186.000001189.00000 1.1
2020-06-121214.000001236.000001201.000001202.00000 1.17
2020-06-111235.000001240.000001213.000001216.00000 2.47
2020-06-101233.000001252.000001228.000001246.00000 0.97
2020-06-091261.000001264.000001233.000001234.00000 2.11
2020-06-081251.000001261.000001231.000001260.00000 1.59
2020-06-051209.000001243.000001202.000001240.00000 2.67
2020-06-041215.000001217.000001199.000001207.00000 0.25
2020-06-031192.000001212.000001186.000001210.00000 1.66
2020-06-021177.000001195.000001168.000001190.00000 1.43