Xem Nhiều 2/2023 #️ Bảng Báo Giá Xiên Que Với Hơn 60 Mặt Hàng Và 20 Mặt Hàng Gà 99 # Top 9 Trend | Fcbarcelonavn.com

Xem Nhiều 2/2023 # Bảng Báo Giá Xiên Que Với Hơn 60 Mặt Hàng Và 20 Mặt Hàng Gà 99 # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Báo Giá Xiên Que Với Hơn 60 Mặt Hàng Và 20 Mặt Hàng Gà 99 mới nhất trên website Fcbarcelonavn.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng báo giá xiên que ngon với hơn 80 loại, nhiều mặt hàng lạ, ngon, hấp dẫn. Điển hình như xúc xích, tôm viên, cá viên, hồ lô… Hơn 20 mặt hàng nhập khẩu, thưc đơn đa dạng và hấp dẫn…

Bảng báo giá xiên que ngon với hơn 80 mặt hàng đa dạng và chất lượng

MẠ 24H ưu đãi giá sỉ, bảng báo giá xiên que rẻ cho hệ thống đại lý. Đặc biệt với chính sách bao giá rẻ và chất lượng cho khách hàng sỉ, với cam kết:

“Ở đâu rẻ hơn, chúng tôi bán rẻ hơn ở đó”

Các mặt hàng xiên que được nhập khẩu từ một số nước như Thái Lan, Indonesia, Hà Lan… Với hơn 80 loại xiên que, bạn có thể thoải mái chọn lựa mặt hàng và sản phẩm ngon tùy thích.

Xiên que ngon tại MẠ 24H cung cấp bảng báo giá xiên que sỉ và lẻ, ưu đãi cho các đại lý và có chính sách, chiết khấu cao cho khách hàng.

Với bảng báo giá xiên que, chúng tôi phân cấp để các đại lý, nhà phân phối dễ dàng được hưởng các ưu đãi của công ty.

BẢNG GIÁ XIÊN QUE GIÁ SỈ ĐÚNG – chúng tôi VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC, ƯU ĐÃI CHO KHÁCH SỈ

Mã SP Tên Sản Phẩm NPP-150kg Độc Quyền NPP-120kg Đại lý 1

(80 kg)

Đại lý 2

(40 kg)

Đại lý 3

(20kg)

Đại lý 4

(10kg)

Quy cách

M126 Bánh bao không nhân 12.000 12500 13.000 14.000 15.000 15.000 150g/gói

PO1 Bánh gạo dạng thỏi 48000 49000 50000 52000 53000 55000 1kg/gói

G996 Bánh gà 27000 28000 29000 29000 30000 30000 10 cái/gói

T6 Bánh mì hải sản 52000 54000 56000 58000 59000 60000 24 viên/khay

B10 Bánh tiền hải sản 50000 52000 54000 56000 58000 60000 25 túi/khay

MI3 Bò viên đặc biệt 69000 71000 73000 75000 77000 80000 160 viên/kg

P2 Bò viên ngon 50000 52000 5400 55000 56000 58000 160 viên/kg

I11 Bột phô mai lắc 190000 195000 200000 205000 210000 215000 gói/kg

I12 Bột phô mai lắc 100g 210000 220000 230000 235000 240000 250000 10 gói/Kg

B2 Cá cốm cay (2khay/kg) 70000 74000 78000 80000 82000 85000 50 viên/Kg

B3 Cá trứng khủng long 58000 60000 62000 64000 66000 68000 20 viên/khay

M85 Cá viên basa đặc biệt 45000 46000 48000 50000 51000 52000 160 viên/kg

M10 Cá viên basa đặc biệt 45000 46000 48.000 50.000 52.000 54.000 130 viên/kg

M12 Cá viên hải sản ngon 74000 76000 78.000 80.000 81.000 82.000 140 viên/kg

M87 Cá viên hành ớt 42000 44000 46 48 50 52000 160 viên/kg

B4 Cá viên nhân mực 86000 90000 92.000 94.000 98.000 100.000 120 viên/kg

P6 Cá viên rau củ 42000 44000 46000 48000 50000 52000 160 viên/kg

P7 Cá viên xốt mayonaise 70000 73000 76000 78000 79000 80000 70 viên/kg

G993 Cánh gà rán 99 (1,3kg/gói) 154000 156000 158.000 160.000 162.000 165.000 10 cái/gói

G994 Cánh gà rán 99 (5kg/gói) 585000 590000 595.000 600.000 605.000 610.000 40-45 cái/gói

D4 Cánh gà rán 104000 106000 108.000 110.000 112.000 115.000 Gói 10 cái

M123 Chả cá hàn quốc 60000 61000 62.000 63.000 64.000 65.000 2 gói 900g

P4 Chả cá tẩm cốm xanh 52000 54000 56.000 58.000 60.000 62.000 70 viên/kg

P11 Cá viên trứng cút 50000 52000 53.000 55.000 57.000 58.000 46 viên/kg

CT53 Chả giò con tôm 64000 66000 68.000 70.000 72.000 74.000 40 cây/khay

CT52 Chả giò thịt 53000 55000 56.000 58.000 60.000 62.000 60 cây/khay

CT51 Chả giò tôm cua đặc biệt 64000 66000 68.000 70.000 72.000 73.000 40 cây/khay

P12 Chạo cá 43000 45000 47.000 49.000 51.000 54.000 44 que/kg

P32 Chạo thịt cuộn mía lau 60000 64000 68.000 70.000 74.000 80.000 30 que/kg

KM1 Da gà tẩm bột 60000 62000 64000 66000 68000 70000 1kg/gói

A4 Đậu hũ hình mặt cười 36000 39000 39.000 39.000 42.000 44.000 30 miếng/khay

A3 Đậu hũ hình sao 70000 72000 74.000 76.000 78.000 81.000 115 miếng/kg

A2 Đậu hũ hình tim 70000 72000 74.000 76.000 78.000 81.000 115 miếng/kg

G991 Đùi gà 99 (1,3 kg/gói) 172000 174000 176.000 178.000 179.000 180.000 10 cái/gói

G992 Đùi gà 99 (5kg/gói) 650000 655000 660.000 665.000 670.000 675.000 40-45 cái/gói

D3 Đùi gà rán 94000 96000 102.000 104.000 107.000 110.000 Gói10 cái/1,2kg

M63 Gà viên tẩm bột KFC 93000 96000 99.000 101.000 103.000 105.000 50 miếng/kg

G997 Gà chip 99 112000 114000 120.000 124.000 128.000 132.000 30 miếng/gói

G998 Gà xiên que 116000 120000 124.000 128.000 132.000 136.000 22 xiên/gói

G9910 Gà nuggets K&U 35000 36000 38.000 40.000 42.000 44.000 300g/gói

G9909 Gà karaage 80000 82000 84000 86.000 88.000 90.000 1 kg/gói

G9911 Gà tỏi chanh 130000 132000 134000 136.000 138.000 140.000 1 kg/gói

G9912 Vai gà rán 83000 86000 89000 91.000 93.000 95.000 1kg/gói

T1 Há cảo lớn 58000 60000 62.000 66.000 68.000 70.000 60 viên/khay

LA1 Há cảo lớn ngon 64000 66000 68.000 70.000 72.000 74.000 60 viên/khay

T2 Há cảo mini 57000 60000 62.000 66.000 68.000 70.000 96 viên/khay

LA2 Há cảo mini ngon 64000 66000 68.000 70.000 72.000 74.000 100 viên/khay

B5 Hải sản Minion xốt 49000 51000 53.000 55.000 57.000 58.000 24 viên/khay

M129 Hồ lồ đặc biệt 98000 102000 106.000 108.000 112.000 115.000 90 viên/kg

P20 Hồ Lô thường 73000 75000 79.000 81.000 83.000 84.000 90 viên/kg

KV1 Khoai lang kén 50000 52000 54.000 56.000 58.000 60.000 4 gói/kg

KV2 Khoai lang cắt sợi 60000 65000 67.000 69.000 71.000 73.000 2 gói/kg

KV3 Khoai môn lệ phố 18000 20000 22.000 23.000 24.000 25.000 10 viên/hộp

LT1 Khoai tây chiên Bỉ 41000 43000 44.000 45.000 47.000 48.000 1 kg/gói

V1 Khoai tây chiên Thái 90000 92000 96.000 98.000 100.000 104.000 2kg/gói

LO2 Khoai tây Farm Frites 96000 97000 100000 104000 108000 112000 2 kg/gói

LT2 Khoai tây Hà Lan Lambweston 113000 118000 122000 126000 128000 130000 2,5kg/gói

LO1 Khoai tây Mỹ Finest 98000 101000 104.000 108.000 112.000 116000 2 kg/gói

P13 Mực viên 44000 46000 48.000 50.000 51.000 52.000 160 viên/kg

KV4 Nem chua rán Hà Nội 47000 49000 51.000 53.000 55.000 57.000 20 cây/hộp

P14 Ốc nhồi Basa Ngon 51000 52000 55.000 58.000 60.000 62.000 60 viên/kg

P15 Ốc viên 43000 45000 48.000 50.000 52.000 54.000 160 viên/kg

B6 Phô mai que lớn ngon 76000 79000 81.000 82.000 83.000 84.000 20 que/ khay

B7 Phô mai que nhỏ (400g) 55000 57000 59.000 61.000 63.000 64.000 20 que/ khay

D5 Phô mai que sữa đặc biệt 48000 50000 52.000 55.000 57.000 58.000 13 que/khay

D6 Phô mai que tẩm cốm 49000 51000 53.000 57.000 58.000 59.000 13 que/khay

B8 Phô mai viên (500g) 55000 57000 59.000 61.000 63.000 64.000 35 viên/khay

M73 Sữa tươi chiên giòn vàng 23000 24000 25.000 25.000 26.000 27.000 10 que/khay

T5 Sữa tươi chiên giòn 23000 24000 25.000 25.000 26.000 27.000 10 que/khay

L2 Sò điệp surimi 129000 131000 132000 134000 135000 136000 100 viên/khay

A6 Surimi rau củ hình sao 57000 60000 62.000 64.000 66.000 69.000 115 miếng/kg

A5 Surimi rau củ hình tim 57000 60000 62.000 64.000 66.000 69.000 115 miếng/kg

S1 Thanh cua 7cm Malaysia 100000 103000 108.000 112.000 114.000 116.000 64 thanh/kg

A1 Tôm hùm surimi 76000 79000 82.000 84.000 86.000 88.000 100 viên/kg

B9 Tôm phô mai 88000 91000 94.000 97.000 100.000 105.000 20 con/khay

P16 Tôm surimi 54000 57000 60.000 62.000 64.000 65.000 60 con/kg

M41 Tôm viên ngon 40000 42000 47.000 50.000 51.000 52.000 160 viên/kg

P17 Tôm viên thường 37000 39000 41.000 43.000 44.000 46.000 160 viên/kg

T3 Xíu mại 58000 62000 64.000 66.000 68.000 70.000 70 viên/kg

LA4 Xíu mại ngon 62000 64000 66.000 68.000 70.000 72.000 70 viên/kg

M111 Xúc xích Cocktail ngon 66000 68000 71.000 73.000 75.000 79.000 40 cây/kg

M107 Xúc xích đức đặc biệt 68000 70000 73.000 78.000 80.000 82.000 20 cây/kg

M58 Xúc xích đức ngon 65000 68000 70.000 72.000 74.000 78.000 20 cây/kg

P21 Xúc xích mini 49000 510000 52.000 53.000 55.000 56.000 44 cây/kg

T4 Sủi cảo 58000 62000 64.000 66.000 68.000 70.000 100 miếng/kg

LA3 Sủi cảo ngon 62000 64000 66.000 68.000 70.000 72.000 120 miếng/k

H2 Dầu ăn An Long 500000 510000 515.000 520.000 520.000 520.000 25kg/can

X1 Cây xiên que 130000 14000 14.000 14.000 15.000 15.000 100 cây/gói

MS1 Tương ớt Chinsu 47000 48000 49.000 50.000 50.000 50.000 2,1 kg/can

MS2 Tương cà Chinsu 47000 48000 49.000 50.000 50.000 50.000 2,1 kg/can

O2 Tương cà ông chà và 95000 97000 97.000 97.000 97.000 97.000 5 lít/ chai

O3 Tương đen ông chà và 81000 83000 83.000 83.000 83.000 83.000 5 lít/ chai

O1 Tương ớt ông chà và 63000 65000 65.000 65.000 65.000 65.000 5 lít /chai

Bảng giá xiên que giá rẻ dành cho khách hàng tỉnh

Mã SP Tên Sản Phẩm NPP độc quyền NPP -120kg Đại lý 1 Đại lý 2 Đại lý 3 Đại lý 4 Quy Cách

M91 Cá viên thường 34000 36000 38000 38000 40000 42000 160 viên/kg

M911 Cá viên thường 34000 36000 38000 40000 40000 42000 280 viên/kg

M51 Bò viên thường 41000 42000 44000 45000 47000 48000 160 viên/kg

M511 Bò viên thường 41000 42000 44000 45000 47000 48000 280 viên/kg

M42 Tôm viên thường 37000 39000 41000 43000 44000 45000 160 viên/kg

M421 Tôm viên thường 37000 39000 41000 43000 44000 45000 280 viên/kg

MI5 Xúc xích đức thường 60000 62000 64000 66000 68000 70000 20 cây/kg

M121 Cá viên thường 200g 36000 38000 40000 42000 44000 46000 5 gói 200g

M86 Cá viên hành ớt 200g 44000 46000 48000 50000 52000 54000 5 gói 200g

M11 Cá viên hải sản 200g 74000 76000 78000 80000 82000 85000 5 gói 200g

M122 Bò viên thường 200g 43000 45000 47000 48000 50000 52000 5 gói 200g

M48 Tôm viên thường 200g 39000 41000 43000 45000 47000 48000 5 gói 200g

M9 Cá viên đặc biệt 200g 48000 50000 52000 54000 58000 60000 5 gói 200g

M32 Bò viên ngon 200g 53000 55000 57000 60000 62000 64000 5 gói 200g

M31 Tôm viên ngon 200g 44000 46000 48000 50000 52000 54000 5 gói 200g

M25 Xúc xích mini 200g 53000 55000 57000 58000 59000 60000 5 gói 200g

M57 Xúc xích đức đặc biệt 200g 76000 78000 80000 83000 85000 90000 5 gói 200g

M47 Xúc xích đức ngon 200g 69000 71000 73000 76000 78000 80000 5 gói 200g

M30 Xúc xích đức thường 200g 64000 66000 68000 70000 71000 72000 5 gói 200g

(áp dụng quán trà sữa – xiên que)Quà tặng từ nhà sản xuất:Quà tặng bếp chiên nhúng đơn trị giá 950,000 đ cho khách hàng khi đạt được 1,000 kg đầu tiên

BẢNG GIÁ XIÊN QUE THẢ LẨU – MALAYSIA

Mã Tên Sản Phẩm NPP-150kg Độc Quyền NPP-120kg Đại lý 1 Đại lý 2 Đại lý 3 Xuất xứ

S5 Bánh bao trứng cá hồi 164000 167000 170.000 172.000 174.000 50 cái/kg

S7 Cá viên phô mai 163000 166000 168.000 170.000 172.000 48  viên/kg

S12 Cá viên cà ri 134000 138000 142.000 144.000 146.000 50 viên/kg

S10 Cá viên hình con cá 159000 161000 164.000 166.000 168.000 60 con/kg

S20 Cá viên bí ngô 125000 127000 129.000 131.000 133.000 50 viên/kg

S19 Cá viên khoai môn 122000 124000 126.000 128.000 130000 50 viên/kg

S4 Cá viên trứng cá hồi 172000 175000 178.000 180.000 182.000 60 viên/kg

S8 Cá viên sandwich 158000 160000 162.000 164.000 166.000 50 viên/kg

S17 Cua cuộn nhập khẩu 158000 160000 162.000 164.000 166.000 92 viên/kg

S3 Đậu hũ cá phô mai 170000 175000 178.000 180.000 182.000 48 miếng/kg

S9 Đậu hũ hải sản 132000 135000 138.000 140.000 142.000 50 miếng

S11 Mực cuộn cắt khoanh 135000 138000 140.000 142.000 145.000 60 viên/kg

S151 Nhím biển trứng cá tobico (240g) 176000 179000 182000 184.000 186.000 48 viên/960g

S14 Nhím biển nhân sầu riêng 176000 179000 182.000 184.000 186.000 56 viên/960g

S1 Thanh cua 7cm Malaysia 100000 103000 108.000 112.000 114.000 64 thanh/kg

L1 Thanh cua 7 cm Việt Nam 125000 128000 130.000 133.000 135.000 64 thanh/kg

BẢNG GIÁ MÓN NHẬU- ĐẶT THEO YÊU CẦU:

Mã Sản phẩm NPP-150kg Độc Quyền NPP-120kg Đại lý 1 Đại lý 2 Đại lý 3 Xuất xứ

DO1 Dồi sụn (250g) 39000 39000 40.000 41.000 42.000 3 cây/250g

DO2 Dồi sụn 1kg 125000 128000 130.000 132.000 134000 1kg

M114 Chả cốm Hà Nội 125000 128000 130.000 132.000 134.000 1kg

M113 Nem chua rán 125000 128000 130.000 132.000 134.000 50 cây/hộp

M6 Chả cá thu hảo hạng 29000 30000 32.000 33.000 35.000 240g/gói

M8 Chả cá thu hảo hạng 58000 60000 62.000 63.000 65.000 475g/gói

M33 Bò viên hủ tiếu 12v 52000 54000 57.000 58.000 60.000 12 viên/kg

P45 Bò viên tươi sống 53000 57000 60.000 62.000 65.000 1 kg/gói

M128 Cá viên thì là 45000 47000 49.000 51.000 53.000 160 viên/kg

P47 Chả cá basa tươi 44000 46000 48.000 50.000 51.000 1 kg/gói

P8 Chả cá hấp basa 39000 40000 43.000 45.000 47.000 2 miếng/kg

P9 Chả cá ống basa 39000 40000 43.000 45.000 47.000 2 ống/kg

Quà tặng khách hàng phân phối tủ đông AQUA trị giá 9,000,000 đ cho khách hàng đạt đủ 10 tấn/năm

Tặng chuyến du lịch Thái Lan trị giá 8,000,000 (5 ngày 4 đêm) cho nhà phân phối đạt sản lượng 20 tấn/năm

Quà tặng shock, cùng ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng đạt được 3,000 kg đầu tiên với:

Bộ xe xiên que trọn gói trị giá 5,500,000 đ

Trợ giá 30% khi mua tủ đông hiệu AQUA đối với khách hàng của công ty. (bảo hành tủ đông trọn đời, toàn quốc).

KHUYẾN MÃI BẤT NGỜ THỜ Ơ LÀ HẾT!!!

CHƯƠNG TRÌNH QUÀ TẶNG BẤT NGỜ

GIÁ BẾP CHIÊN ĐƠN 1.400.000 GIẢM CHỈ CÒN 950.000

GIÁ BẾP CHIÊN ĐÔI 2.400.000 GIẢM CHỈ CÒN 2.050.000

BẾP CHIÊN ĐÀI LOAN, NGUYÊN THÙNG NGUYÊN KIỆN, BẢO HÀNH 1 NĂM  

HOÀN 100% TIỀN MUA BẾP CHIÊN CHO KHÁCH HÀNG MUA HÀNG TẠI MẠ 24H SỐ LƯỢNG ĐẠT TỪ 1.000 KG (1 tấn)/NĂM (ĐỐI VỚI BẾP CHIÊN ĐƠN) VÀ 2.000 KG (2 tấn)/NĂM (ĐỐI VỚI BẾP CHIÊN ĐÔI) (chương trình không áp dụng cho khách hàng NPP)

BẢNG GIÁ MÁY MÓC – THIẾT BỊ DÀNH CHO KHÁCH HÀNG

TT Mã Tên sản phẩm Mô tả Giá bán

1 TH1 Bếp chiên đơn Bảo hành 18 tháng 1.050.000

2

Bếp chiên đơn Bảo hành 12 tháng 950.000

3 TH2 Bếp chiên đôi Bảo hành 18 tháng 2.150.000

4

Bếp chiên đôi Bảo hành 12 tháng 2.050.000

5 DC2 Decal xe xiên que 1 bộ 150.000

6 DC1 Decal xe bánh mì 1 bộ 200.000

7 XI01 Xe inox xiên que (1m) 1 m 2.700.000

8 XI02 Xe inox xiên que (1,2 m) 1,2m 3.200.000

9 XQ01 Xe xiên que 1m 1 m 5.800.000

10 XQ02 Xe xiên que 1,2m 1,2 m 6.300.000

11 XQ04 Xe xiên que – gà rán (XBM) Xe inox bánh mì 8.500.000

12 XQ05 Xe xiên que – gà rán (1.2m)

8.500.000

13 XQ06 Xe xiên que có mô hình 1m

7.800.000

14 XQ07 Xe xiên que có mô hình 1,2m

8.500.000

15 XBM1 Xe bánh mì inox

3.200.000

16 XB01 Xe bánh mì Nha Trang

6.800.000

17 XB02 Xe bánh mì chả cá Vũng Tàu

Liên hệ Đt

18 XQ08 Xe đạp xiên que

19 XQM1 Xe xiên que – bánh mì (1,2m) xe 1,2m 8.500.000

20 XQM2 Xe xiên que – bánh mì(XBM) xe inox bánh mì 8.500.000

21 XQ03 Xe xiên que (BM) – bếp đôi Xe inox bánh mì – bếp đôi 7.600.000

22 TH5 Máy bào đá 2 lưỡi

990.000

23 TH6 Máy bào đá 1 lưỡi

950.000

24 TH16 Máy hút chân không Dz300a

1.100.000

GỌI NGAY 0901.303.468 – 02866.544.448 ĐỂ ĐẶT HÀNG

Tặng cẩm nang bán hàng cho khách hàng MẠ 24H

Mua hàng tại: 656/96 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Chương trình tích hợp xe xiên que và xe bánh mì, hoàn tiền 100% cho khách gắn bó lâu dài

Xe xiên que: trọn gói với giá chỉ 5,800,000 vnđ, bao gồm:

01 xe xiên que inox với thiết kế đẹp mắt và hấp dẫn.

01 bếp chiên đơn nhúng với chất lượng và bảo hành 12 tháng.

Dụng cụ bán hàng xiên que đẹp mắt và mới 100%.

01 bóng đèn lex sáng rực.

02 đèn ống huỳnh quang

01 bộ decal dán xe xiên que hoàn chỉnh.

Bao vận chuyển từ công ty tới địa chỉ nhà anh chị tại Tp.HCM.

Đặc biệt công ty có chính sách hoàn trả lại 100% chi phí xe xiên que cho khách hàng nào đạt được 3,000 kg trở lên. 

  

2. Xe bánh mì chả cá Nha Trang – Amangon: 6,800,000 đ/xe

01 xe inox mới 100% được dán đầy đủ decal.

01 bảng đèn sáng trang bị trên xe phục vụ cho việc bán ban đêm.

01 bếp nướng bánh mì bằng điện.

01 bộ làm nóng bánh mì trong lòng xe

01 bộ dụng cụ đựng chả cá, rau, nước sốt và đồ gắp.

01 bếp gas mini và chảo chống dính siêu bền.

Hoàn lại 100% phí lắp đặt và nhượng quyền cho khách hàng bán được 3,000 kg đầu tiên.

  3. Xe bánh mì – xiên que: 2 trong 1 giá chỉ 8,500,000 vnđ. Tiết kiệm được 2,000,000 vnđ. 

1 xe kết hợp 2 trong 1 với thiết kế đẹp, chuyên nghiệp, có decal dán sẵn.

01 bếp chiên đơn nhúng với chất lượng và bảo hành 12 tháng.

Dụng cụ bán hàng xiên que đẹp mắt và mới 100%.

Bao vận chuyển từ công ty tới địa chỉ nhà anh chị tại Tp.HCM.

01 bảng đèn sáng trang bị trên xe phục vụ cho việc bán ban đêm.

01 bếp nướng bánh mì bằng điện.

01 bộ làm nóng bánh mì trong lòng xe

01 bộ dụng cụ đựng chả cá, rau, nước sốt và đồ gắp.

01 bếp gas mini và chảo chống dính siêu bền.

01 bảng hợp đèn 2 trong 1.

Đặc biệt công ty có chính sách hoàn trả lại 100%  chi phí xe xiên que cho khách hàng nào đạt được 5,000 kg trở lên cho tất cả mặt hàng.

BẢNG GIÁ MÁY MÓC – XE XIÊN QUE – TỦ ĐÔNG – THIẾT BỊ BÁN HÀNG AMACHINE:

BẢNG GIÁ SẢN PHẨM MÁY MÓC AMACHINE

STT Mã Tên sản phẩm Mô tả Giá bán

1 XM1 Xiên que mô hình 1-14 cây 40.000

2

Xiên que mô hình 15 cây 35.000

3

Xiên que mô hình 50 cây 30.000

4 XM2 Đùi gà rán mô hình 1-4 cái 80.000

5

Đùi gà rán mô hình 5-9 cái 75.000

6

Đùi gà rán mô hình 10 cái trở lên 70.000

7 XM3 Cánh gà rán mô hình 1-4 cái 80.000

8

Cánh gà rán mô hình 5-9 cái 75.000

9

Cánh gà rán mô hình 10 cái trở lên 70.000

10 TH1 Bếp chiên đơn Bảo hành 18 tháng 1.050.000

11

Bếp chiên đơn Bảo hành 12 tháng 950.000

12 TH2 Bếp chiên đôi Bảo hành 18 tháng 2.150.000

13

Bếp chiên đôi Bảo hành 12 tháng 2.050.000

14 DC2 Decal xe xiên que 1 bộ 150.000

15 DC1 Decal xe bánh mì 1 bộ 200.000

16 XI01 Xe inox xiên que (1m) 1 m 2.700.000

17 XI02 Xe inox xiên que (1,2 m) 1,2m 3.200.000

18 XQ01 Xe xiên que 1m 1 m 5.800.000

19 XQ02 Xe xiên que 1,2m 1,2 m 6.800.000

20 XQ04 Xe xiên que – gà rán 2in1 (XBM) Xe inox bánh mì 8.500.000

21 XQ05 Xe xiên que – gà rán 2in1 (1.2m)

8.500.000

22 XQ06 Xe xiên que trọn gói 1m

7.800.000

23 XQ07 Xe xiên que trọn gói 1,2m

8.500.000

24 XBM1 Xe bánh mì inox

3.200.000

25 XB01 Xe bánh mì Nha Trang

6.800.000

26 XB02 Xe bánh mì chả cá Vũng Tàu

Cập nhật giá sau

27 XQ08 Xe đạp xiên que

28 XQM1 Xe xiên que – bánh mì 2in1 (1,2m) xe 1,2m 8.500.000

29 XQM2 Xe xiên que – bánh mì 2in1 (XBM) xe inox bánh mì 8.500.000

30 XQ03 Xe xiên que (BM) – bếp đôi Xe inox bánh mì – bếp đôi 7.600.000

31 TH5 Máy bào đá 2 lưỡi

990.000

32 TH6 Máy bào đá 1 lưỡi

950.000

33 TH16 Máy hút chân không Dz300a

1.100.000

34 TH17 Máy hút chân không Dz300b

1.200.000

35 TH18 Máy làm lạnh nước trái cây- trà sữa

8.200.000

36 TH3 Máy cắt khoai tây lốc xoáy

450.000

37 TD01 Tủ đông AQUA giá theo quy cách Cập nhật theo quy cách

38 TD02 Tủ mát AQUA giá theo quy cách Cập nhật theo quy cách

39 TH4 Tủ nướng xúc xích 5 thanh

2.700.000

40 TH12 Máy ép ly S2-1

1,700,000

41 TH13 Máy ép ly A9

5,500,000

42 TH14 Máy ép ly tự động hoàn toàn Q7

8,200,000

Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Mạ 24H

Cung cấp sỉ lẻ chả cá, nem chua, mực rim me, xiên que, khoai tây chiên giá tốt nhất. Mở đại lý và giao hàng toàn quốc. Thương hiệu MẠ 24H có giấy VSATTP và bằng khen của cơ quan chính phủ.

———

 

01277.848.848 – 01647.101.797 – 0901.303.468 – 02866.544.448

 

lienhe.ma24h@gmail.com

 

https://www.facebook.com/Ma24h/

Website:  chúng tôi

Văn phòng:656/96 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Hotline: 02866.544.448 (24/24)

Sản xuất tại: Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.

Bảng Báo Giá Xiên Que Giá Rẻ, Chiết Khấu Cao

KHUYẾN MÃI KHỦNG 2020

***

TẶNG 5,000 BỘ XIÊN QUE MÔ HÌNH CHO KHÁCH HÀNG MỚI ĐẠT 300KG ĐẦU

**

***

TẶNG 1,000 BẾP CHIÊN ĐƠN CHO KHÁCH HÀNG MỚI ĐẠT 1,000 KG ĐẦU

*** ****

TẶNG 100 TỦ ĐÔNG CHỨA HÀNG CHO MỌI KHÁCH HÀNG ĐẠT 7,000 KG

****

1.1 BẢNG GIÁ SẢN PHẨM KÊNH CHỢ

TT Tên Sản Phẩm NPP -120 kg Đại lý 1

(80 kg)

Đại lý 2

(40 kg)

Đại lý 3

(20kg)

Đại lý 4

(10kg)

Quy cách

1

Cá viên thường

Liên hệ 39,000 40,000 41,000 43,000 160 viên/kg

2 Bò viên thường Liên hệ 46,000 47,000 47,000 48,000

280 viên/kg

3

Tôm viên thường Liên hệ 43,000 45,000 46,000 47,000 160 viên/kg

4 Xúc xích đức thường Liên hệ 64000 66000 68000 70000

280 viên/kg

5

Cá viên thường 200g Liên hệ 41000 42000 43000 45000 160 viên/kg

6 Cá viên hành ớt 200g Liên hệ 47000 50000 52000 54000

280 viên/kg

7

Cá viên rau củ 200g Liên hệ 47,000 52,000 54,000 54,000 20 cây/kg

8 Cá viên hải sản 200g Liên hệ 78000 80000 82000 85000

5 gói 200g

9

Bò viên thường 200g Liên hệ 47000 48000 50000 52000 5 gói 200g

10 Tôm viên thường 200g Liên hệ 43000 45000 47000 48000

5 gói 200g

11

Cá viên đặc biệt 200g Liên hệ 54000 58000 60000 60000 5 gói 200g

12 Xúc xích mini 200g Liên hệ 55000 56000 57000 58000

5 gói 200g

13

Xúc xích đặc biệt 200g Liên hệ 74,000 76,000 80,000 82,000 5 gói 200g

14 Xúc xích thường 200g Liên hệ 66000 68000 69000 70000

5 gói 200g

1.2 BẢNG GIÁ XIÊN QUE KÊNH QUÁN

TT

Tên Sản Phẩm NPP- 120kg Đại lý 1

(80 kg)

Đại lý 2

(40 kg)

Đại lý 3

(20kg)

Đại lý 4

(10kg)

Quy cách

15 Bánh bao không nhân Liên hệ 15,000 16,000 18,000 19,000

150g/gói

16

Bánh gạo dạng thỏi Liên hệ 50000 52000 53000 55000 1kg/gói

17 Bánh gà Liên hệ 29000 29000 30000 30000

10 cái/gói

18

Bánh mì hải sản Liên hệ 108000 112000 114000 116000 48 viên/kg

19 Bánh tiền hải sản Liên hệ 108000 112000 116000 120000

50 túi/kg

20

Bò viên đặc biệt Liên hệ 73000 75000 77000 80000 160 viên/kg

21 Bò viên ngon Liên hệ 56,000 58,000 59,000 60,000

160 viên/kg

22

Cá viên basa đặc biệt Liên hệ 48000 50000 51000 52000 160 viên/kg

23 Cá viên basa đặc biệt Liên hệ 48.000 50.000 52.000 54.000

130 viên/kg

24

Cá viên hải sản ngon Liên hệ 78.000 80.000 81.000 82.000 140 viên/kg

25 Cá viên hành ớt Liên hệ 46,000 48,000 50,000 52000

160 viên/kg

26

Cá viên nhân mực Liên hệ 92.000 94.000 98.000 100.000

120 viên/kg

27

Cá viên rau củ Liên hệ 46000 48000 50000 52000 160 viên/kg

28 Cá viên mayonaise Liên hệ 76000 78000 79000 80000

70 viên/kg

29

Cánh gà rán 99 (1,3kg/gói) Liên hệ 168.000 169.000 169.000 170.000 10 cái/gói

30 Cánh gà rán 99 (5kg/gói) Liên hệ 595.000 600.000 605.000 610.000

40-45 cái/gói

31

Cánh gà rán Liên hệ 108.000 110.000 112.000 115.000 Gói 10 cái

32 Cánh gà lớn 1,5kg/gói Liên hệ 122,000 124,000 126,000 128,000

Gói 10 cái

33

Chả cá tẩm cốm xanh Liên hệ 56.000 58.000 60.000 62.000 70 viên/kg

34 Cá viên trứng cút Liên hệ 555.000 57.000 59.000 58.000

46 viên/kg

35

Chả giò con tôm Liên hệ 70.000 72.000 74.000 76.000 40 cây/khay

36 Chả giò thịt Liên hệ 58.000 60.000 62.000 64.000

60 cây/khay

37

Chả giò tôm cua đặc biệt Liên hệ 69.000 71.000 73.000 75.000 40 cây/khay

38 Chạo cá Liên hệ 49.000 51.000 53.000 54.000

44 que/kg

39

Chạo thịt cuộn mía lau Liên hệ 69,000 72,000 74,000 76,000 30 que/kg

40 Đậu hũ hình mặt cười Liên hệ 39.000 39.000 42.000 44.000

30 miếng

41

Đậu hũ hình sao Liên hệ 74.000 76.000 78.000 81.000

115 miếng

42

Đậu hũ hình tim Liên hệ 74.000 76.000 78.000 81.000 115 miếng

43 Đùi gà 99 (1,3 kg/gói) Liên hệ 185.000 186,000 186,000 188,000

10 cái/gói

44

Đùi gà 99 (5kg/gói) Liên hệ 690,000 692,000 692,000 692,000 40-45 cái

45 Đùi gà rán 1,2 kg Liên hệ 102,000 104.000 107.000 110.000

10 cái

46

Đùi gà rán lớn 1,5kg Liên hệ 112,000 115,000 118,000 120,000 10 cái

47 Gà viên tẩm bột KFC Liên hệ 99.000 101.000 103.000 105.000

50 miếng

48

Gà chip 99 Liên hệ 120.000 124.000 128.000 130,000 30 miếng

49 Ghẹ Faci 300g Liên hệ 41.000 42.000 43.000 44.000

10 con/khay

50

Gà xiên que Liên hệ 124.000 128.000 132.000 136.000 22 xiên/gói

51 Gà nuggets K&U Liên hệ 38.000 40.000 42.000 44.000

300g/gói

52

Vai gà rán Liên hệ 94,000 95,000 97,000 100,000 1kg/gói

53 Há cảo lớn ngon Liên hệ 68.000 70.000 72.000 74.000

60 viên

54

Há cảo mini ngon Liên hệ 68.000 70.000 72.000 74.000 100 viên

55 Hải sản Minion xốt Liên hệ 53.000 55.000 57.000 58.000

24 v/khay

56

Hotdog xúc xích phô mai Liên hệ 75,000 77,000 79,000 80,000 12 cây/kg

57 Hotdog xx phô mai 3 màu Liên hệ 75,000 77,000 79,000 80,000

12 cây/kg

58

Hồ Lô thường Liên hệ 85.000 87.000 89.000 90.000 90 viên/kg

59 Hồ lô L2 sẫm màu Liên hệ 79,000 81,000 82,000 84,000

90 viên/kg

60

Khoai lang kén Liên hệ 53,000 55,000 57,000 58,000 4 gói/kg

61 Khoai môn lệ phố Liên hệ 22.000 23.000 24.000 25.000

10 viên/hộp

62

Khoai tây chiên Bỉ Liên hệ 42,000 44,000 46,000 47,000 1 kg/gói

63 Khoai tây chiên Thái Liên hệ 96.000 98.000 100.000 104.000

2kg/gói

64

Khoai tây Farm Frite Liên hệ 96,000 98,000 100,000 104,000 2 kg/gói

65 Khoai tây Mỹ Finest Liên hệ 104.000 108.000 112.000 116000

2 kg/gói

66

Mực viên Liên hệ 51,000 52.000 53.000 55,000

160 viên/kg

67

Nem chua tẩm bột L.1 Liên hệ 50.000 52.000 54.000 56.000

20 cây/hộp

68

Nem chua tẩm bột L.2 Liên hệ 44,000 45,000 47,000 48,000 20 cây/hộp

69 Ốc nhồi Basa Ngon Liên hệ 55,000 58.000 60.000 62.000

60 viên/kg

70

Ốc viên Liên hệ 49,000 50,000 51,000 53,000 160 viên/kg

71 Phô mai que lớn ngon Liên hệ 81.000 82.000 83.000 84.000

20 que/ khay

72

Phô mai que nhỏ (400g) Liên hệ 59.000 61.000 63.000 64.000 20 que/ khay

73 Phô mai que sữa đặc biệt Liên hệ 100,000 105,000 110,000 112,000

13 que/khay

74

Phô mai que tẩm cốm Liên hệ 53,000 57,000 58,000 59,000 13 que/khay

75 Phô mai viên (500g) Liên hệ 118,000 122,000 126,000 128,000

70 viên/kg

76

Sữa tươi chiên giòn vàng Liên hệ 25.000 25.000 26.000 27.000 10 que/khay

77 Sò điệp surimi Liên hệ 132,000 134,000 135,000 137,000

100 viên

78

Surimi rau củ hình sao Liên hệ 62.000 64.000 66.000 69.000 115 miếng

79 Surimi rau củ hình tim Liên hệ 62.000 64.000 66.000 69.000

115 miếng

80

Tôm hùm surimi Liên hệ 82.000 84.000 86.000 88.000 100 viên

81 Tôm phô mai Liên hệ 94.000 97.000 100.000 105.000

20 con/khay

82

Chả tôm định hình surimi Liên hệ 60.000 62.000 64.000 65.000 60 con/kg

83 Tôm viên ngon Liên hệ 47.000 50.000 51.000 52.000

160 viên/kg

84

Tôm viên thường Liên hệ 43.000 45.000 46.000 47.000 160 viên/kg

85 Xíu mại ngon Liên hệ 68.000 70.000 72.000 74.000

70 viên/kg

86

Xúc xích Cocktail 40 cây Liên hệ 71.000 73.000 75.000 79.000 40 cây/kg

87 Xúc xích đức đặc biệt Liên hệ 73.000 78.000 80.000 82.000

20 cây/kg

88

Xúc xích đức ngon Liên hệ 70.000 72.000 74.000 78.000 20 cây/kg

89

Xúc xích mini Liên hệ 53.000 54.000 56.000 57.000

44 cây/kg

90 Sủi cảo ngon Liên hệ 67.000 69.000 72.000 74.000

120 miếng

91

Cây xiên que Liên hệ 14.000 14.000 15.000 15.000 100 cây/gói

92 Tương ớt Chinsu Liên hệ 49.000 50.000 50.000 51,000

2,1 kg/can

93

Tương cà Chinsu Liên hệ 49.000 50.000 50.000 51,000 2,1 kg/can

94 Tương cà ông chà và Liên hệ 110.000 110.000 110.000 110.000

5 lít/ chai

95

Tương đen ông chà và Liên hệ 100.000 100.000 100.000 100.000 5 lít/ chai

96 Tương ớt ông chà và Liên hệ 75,000 75,000 75,000 75.000

5 lít /chai

1.3 BẢNG GIÁ SẢN PHẨM XIÊN QUE MỚI

TT Sản phẩm NPP -120 kg Đại lý 1

(80 kg)

Đại lý 2

(40 kg)

Đại lý 3

(20kg)

Đại lý 4

(10kg)

Quy Cách

101 Bắp mỹ  (1kg) Liên hệ 46,000 47,000 48,000 50,000 1 kg/gói

102 Bò viên hủ tiếu 12v Liên hệ 57.000 58.000 60.000 62.000 12 viên/kg

103 Chả cá thu hảo hạng Liên hệ 32.000 33.000 35.000 35.000 240g/gói

104 Chả cá thu hảo hạng Liên hệ 62.000 63.000 65.000 65.000 475g/gói

105 Chả cốm Hà Nội Liên hệ 128.000 129.000 130.000 132.000 1kg

106 Chả cá hấp basa Liên hệ 45,000 45.000 47.000 49,000 2 miếng/kg

107 Chả cá ống basa Liên hệ 45,000 45.000 47.000 49,000 2 ống/kg

108 Chả cá basa tươi Liên hệ 62.000 63.000 64.000 65.000 1 kg/gói

109 Chả cá hàn quốc Liên hệ 62.000 63.000 64.000 65.000 2 gói 900g

110 Cá viên thì là Liên hệ 49.000 51.000 53.000 55.000 160 viên/kg

111 Dồi sụn (250g) Liên hệ 41,000 42,000 43,000 44,000 3 cây/250g

112 Dồi sụn 1kg Liên hệ 130,000 132,000 135,000 138,000 1kg

113 Rau củ hỗn hợp Liên hệ 44,000 45,000 46,000 48,000 1 kg/gói

114 Ớt bột hàn quốc Liên hệ 128,000 132,000 135,000 138,000 1 kg/gói

115 Bột phô mai Hàn Quốc Liên hệ 200000 205000 210000 215000 gói/kg

116 Bột phô mai lắc 100g Liên hệ 230000 235000 240000 250000 10 gói/Kg

117 Bột phô mai Osajang Liên hệ 156,000 158,000 160,000 165,000 250g/ gói

118 Bột tẩm gà rán Liên hệ 69,000 71,000 73,000 75,000 1kg/gói

119 Bột gia vị tẩm chanh sả Liên hệ 260,000 265,000 268,000 270,000 1 kg/gói

1.4 BẢNG GIÁ XIÊN QUE THẢ LẨU – PIZZA -SUSHI (NHẬP KHẨU)

TT Tên Sản Phẩm NPP -120 kg Đại lý 1

(80 kg)

Đại lý 2

(40 kg)

Đại lý 3

(20kg)

Đại lý 4

(10kg)

Quy cách

120 Nhím biển trứng cá Thái Liên hệ 136,000 138,000 140,000 142,000 50 cái

121 Cá viên phô mai Malay Liên hệ 168.000 170.000 172.000 174.000 48  viên

122 Cá viên con cá Malay Liên hệ 164.000 166.000 168.000 170.000 60 con

123 Cá viên trứng cá Malay Liên hệ 178.000 180.000 182.000 184.000 60 viên

124 Đậu hũ sandwich Thái Liên hệ 126,000 128,000 130,000 132,000 56 viên

125 Cua cuộn nhập Thái Liên hệ 132,000 134,000 136,000 138,000 96 viên

126 Đậu hũ cá phô mai 250g Liên hệ 178.000 180.000 182.000 184.000 48 viên

127 Mực cuộn cắt khoanh Malay Liên hệ 140.000 142.000 145.000 148.000 60 viên

128 Nhím cam tobico Malay Liên hệ 177,000 179,000 182,000 184,000 48 viên

129 Nhím vàng hải sản 1kg Malay Liên hệ 195,000 197,000 197,000 198,000 42 viên

130 Nhím đen túi mực  1kg Malay Liên hệ 195,000 197,000 197,000 198,000 42 viên

131 Nhím xanh chanh sả Malay Liên hệ 195,000 197,000 197,000 198,000 42 viên

132 Thanh cua 7cm Nhật Liên hệ 124,000 126,000 128,000 130,000 64 thanh

133 Thanh cua 7cm Thái Lan Liên hệ 110,000 112,000 114,000 116.000 64 thanh

134 Tôm hùm viên Thái Lan Liên hệ 102,000 105,000 108,000 110,000 50 viên

135 Đậu hũ phô mai Malay Liên hệ 147.000 149,000 150,000 152,000 40 viên

136 Đậu hũ hải sản Thái Liên hệ 116,000 118,000 120,000 124,000 50 viên

1.5 BẢNG GIÁ ĐẶC SẢN HÀ NỘI – BÚN ĐẬU MẮM TÔM

TT Sản phẩm Quy Cách Đại lý 40kg Đại lý 20kg Đại lý 10kg

137 Chả cốm Hà Nội loại 1 20-25 miếng 152,000 155.000 160.000

138 Chả cốm Hà Nội loại 2 20-25 miếng 132,000 135,000 140,000

139 Nem chua rán tẩm bột l.1 20 cây/hộp 46,000 48,000 50,000

140 Nem chua tẩm bột l.2 20 cây/hộp 42,000 45,000 48,000

141 Nem chua không tẩm bột 20 cây/hộp 46,000 48,000 50,000

142 Dồi sụn (250g) 3 cây/250g 39.000 40.000 43.000

143 Dồi sụn 1kg 1kg 129,000 130,000 132,000

1.6 BẢNG GIÁ THANH CUA – HÀNG NHẬP KHẨU NHẬP SỐ LƯỢNG

TT

Tên Sản Phẩm 100kg/món 50kg/món Quy cách

1 Thanh cua 7cm Nhật Liên hệ 118,000 120,000

64 cây

2

Thanh cua 7cm Thái Lan Liên hệ 102,000 106,000 64 cây

3 Tôm hùm viên Thái Lan Liên hệ 100,000 105,000

50 viên

4

Nhím trắng – trứng cá Liên hệ 130,000 132,000 50 viên

5 Đậu hũ hải sản Thái Liên hệ 110,000 115,000

50 viên

6

Cua cuộn nhập Thái Liên hệ 128,000 130,000 50 viên

7 Cá viên sandwich Liên hệ 120,000 122,000

50 viên

8

Gà viên tẩm bột Liên hệ 93,000 95,000 45 viên

STT Tên Sản Phẩm Quy cách Giá bán Giá bán

1 Mô hình đùi gà rán/cánh gà 1 đùi 80.000 80000

2 Mô hình chả cá thu chiên, hấp 1 miếng 80.000 150000

3 Mô hình cá viên, bò viên, tôm viên, hồ lô, xíu mại, sủi cảo, há cảo, đậu hũ cá, cua cuộn 5 viên/cây 150.000 40000

4 Mô hình xúc xích đức, chạo cá, thanh cua 1 cây 150.000 40000

5 Mô hình bánh bao chiên, ghẹ faci 1 cái 40.000 40000

6 Mô hình cá trứng cút,mayonaise, tôm surimi 3 viên/cây 40.000 40000

7 Mô hình cá cốm xanh, chả giò thịt 4 viên/cây 40.000 40000

8 Mô hình sữa tươi, phô mai que, nem chua rán, 1 cây 40.000 40000

9 Mô hình khoai tây chiên, khoai lang kén 1 phần 40.000 40000

KHUYẾN MÃI: 

MUA 10 ĐÙI – CÁNH GÀ, CHẢ CÁ MÔ HÌNH ĐƯỢC GIẢM 10K/CÁI.

MUA 15 CÂY XIÊN QUE MÔ HÌNH GIẢM 3K/CÂY

MUA 45 CÂY XIÊN QUE MÔ HÌNH ĐƯỢC GIẢM 5K/CÂY.

Quà tặng: 300 kg đầu tiên nhận ngay bộ xiên que mô hình trị giá 400,000 đ/bộ 10 cây chọn tùy ý.

CHƯƠNG TRÌNH QUÀ TẶNG BẤT NGỜ

BẾP CHIÊN ĐƠN 1.400.000 GIẢM CHỈ CÒN 950.000

BẾP CHIÊN ĐÔI 2.400.000 GIẢM CHỈ CÒN 2.050.000 đ

BẾP CHIÊN ĐÀI LOAN, NGUYÊN THÙNG NGUYÊN KIỆN, BẢO HÀNH 1 NĂM  

HOÀN 100% TIỀN MUA BẾP CHIÊN CHO KHÁCH HÀNG ( bếp đơn -1000kg, bếp đôi -2000kg)

GỌI NGAY 0901.303.468 – 02866.544.448 ĐỂ ĐẶT HÀNG

HOẶC ADD ZALO  0901.303.468 

Tặng cẩm nang bán hàng cho khách hàng MẠ 24H

(Hướng dẫn cách làm bánh mì chả cá, chiên xiên que,…)

1.8 MÁY MÓC NGÀNH XIÊN QUE – GIÁ ƯU ĐÃI CỰC TỐT

TT Mã Tên sản phẩm

Mô tả

Giá bán

1 TH1 Bếp chiên đơn

Bảo hành 12 tháng

950.000

2 TH2 Bếp chiên đôi

Bảo hành 12 tháng

2.050.000

3 DC2 Decal xe xiên que

1 bộ

150.000

4 DC1 Decal xe bánh mì

1 bộ

200.000

5 XI01 Xe inox xiên que (1m)

1 m

2.700.000

6 XI02 Xe inox xiên que (1,2 m)

1,2m

3.200.000

7 XQ01 Xe xiên que 1m

1 m

5.800.000

8 XQ02 Xe xiên que 1,2m

1,2 m

6.300.000

9 XQ04 Xe xiên que – gà rán (XBM)

Xe inox bánh mì

8.500.000

10 XQ05 Xe xiên que – gà rán (1.2m)

8.500.000

11 XQ06 Xe xiên que có mô hình 1m

7.800.000

12 XQ07 Xe xiên que có mô hình 1,2m

8.500.000

13 XBM1 Xe bánh mì inox

3.200.000

14 XB01 Xe bánh mì Nha Trang

6.800.000

15 XB02 Xe bánh mì chả cá Vũng Tàu

Liên hệ Đt

16 XQ08 Xe đạp xiên que

17 XQM1 Xe xiên que – bánh mì (1,2m)

xe 1,2m

8.500.000

18 XQM2 Xe xiên que – bánh mì(XBM)

xe inox bánh mì

8.500.000

19 XQ03 Xe xiên que (BM) – bếp đôi

Xe inox bánh mì – bếp đôi

7.600.000

20 TH5 Máy bào đá 2 lưỡi

990.000

21 TH6 Máy bào đá 1 lưỡi

950.000

22 TH16 Máy hút chân không Dz300a

1.100.000

1. Xe xiên que: trọn gói với giá chỉ 5,800,000 vnđ, bao gồm:

STT

Thành phần Mô tả Số lượng

1 Xe inox Kích thước dài 1 m, ngang 0.5m, cao 1.8m, chất liệu Inox, có cửa đựng tiện, hộp gương trưng bày (cao 50cm, dài 40cm, rộng 30 cm, 3 tầng), cây dựng để gắn hộp đèn

1

2

Hộp đèn bảng hiệu Dán decal, lắp sẵn 2 bóng đèn chiếu sáng, gắn mac thương hiệu công ty uy tín chất lượng

1

3

Bếp chiên đơn Bếp chiên có dung tích 6 lít dầu, công suất 220W

1

4

Hộp nhựa đựng xiên que bán trong ngày

2

5

Dao thái Cắt xúc xích và các loại khác

1

6

Kéo Cắt xúc xích và các loại khác 1

7 Khay inox Đựng xiên que trưng bày

2

8

Chui cắm điện Nối với dây cắm đèn 1

9 Ổ cắm cao cấp Sử dụng điện các thiết bị

1

10

Gắp inox Gắp xiên que

2

11

Dây diện nối Nối các thiết bị điện với nhau 3

12 Đèn Lex Chiếu sáng nguyên xe xiên que

1

13

Chấu điện 2 chui Chuyển 3 chấu thành 2 chấu 1

14 Đèn ống huỳnh quang Gắn vào hộp gương xiên que

2

15

Chai nhựa Đựng tương ớt 3

16 Bộ decal Dán toàn bộ phần Inox mặt ngoài xe, đẹp mắt và hấp dẫn

1

17

Menu bán hàng Đầy đủ món ăn ngon của công ty, chỉ cần khách hàng điền giá bán là được 3

18 Miễn phí vận chuyển Tp.HCM Bán kính không quá 25km

1

19

Tổng kết Đảm bảo đủ 100% cho khách hàng

28

Hoàn tiền 100% xe xiên que cho khách đạt 3,000 kg xiên que.

   2. Xe bánh mì chả cá Nha Trang – Amangon: 6,800,000 đ/xe

Hoàn tiền 100% xe bánh khi khách hàng đạt 3,000 kg chả cá

+ Khách hàng vui lòng điện thoại hoặc liên hệ trong giờ hành chính.@@ Lưu ý: + Công ty làm việc từ thứ 2 đến thứ 7. Nghỉ ngày chủ nhật. Thời gian làm việc từ 07h00-11h30 & 13h00-17h00 hằng ngày.Đặc biệt công ty có chính sách hoàn trả lại 100%  chi phí xe xiên que cho khách hàng nào đạt được 5,000 kg trở lên cho tất cả mặt hàng.

                    + Khách hàng nên đặt hàng đầu giờ sáng hoặc đầu giờ chiều để đơn hàng được xử lý trong ngày. Đơn hàng đặt giữa giờ chiều    được chuyển qua ngày hôm sau.

Hồ Kính Siêu Trong 4 Mặt 60X40X40

[giaban]1,200,000 đ[/giaban] [tomtat] Kích cỡ trên là dài x rộng x cao (tính bằng cm). Đây là dạng hồ nhập khẩu về Việt Nam. Lưu ý:

Vinh Aqua nhận dáng hồ siêu trong các kích cỡ theo yêu cầu

[/tomtat] [chitiet] Hồ kính siêu trong có thể nói là dạng hồ cao cấp, đúng như tên gọi của nó – siêu trong, hồ trông sáng và sang trọng hơn rất nhiều so với dạng hồ dùng kính thông thường.

Nói như vậy không có nghĩa là những dạng hồ dán giấu keo không kiềng dùng kính khác không đẹp, chúng vẫn đang đáp ứng tốt nhu cầu chơi thủy sinh của đại đa số người chơi ở Việt Nam và thế giới. Hồ kính siêu trong thích hợp cho những người yêu thích thủy sinh và muốn trang bị những linh kiện tốt nhất cho hồ thủy sinh của mình.

Các kính cỡ khác, vui lòng gọi để chúng tôi báo giá.

Đây là cận cảnh một hồ thủy sinh dán giấu keo không kiềng mài vi tính dùng kính loại tốt và kính siêu trong.

[/chitiet]

[giaban]1,200,000 đ[/giaban] [tomtat]Kích cỡ trên là dài x rộng x cao (tính bằng cm). Đây là dạng hồ nhập khẩu về Việt Nam.[/tomtat] [chitiet]Hồ kính siêu trong có thể nói là dạng hồ cao cấp, đúng như tên gọi của nó – siêu trong, hồ trông sáng và sang trọng hơn rất nhiều so với dạng hồ dùng kính thông thường.Nói như vậy không có nghĩa là những dạng hồ dán giấu keo không kiềng dùng kính khác không đẹp, chúng vẫn đang đáp ứng tốt nhu cầu chơi thủy sinh của đại đa số người chơi ở Việt Nam và thế giới. Hồ kính siêu trong thích hợp cho những người yêu thích thủy sinh và muốn trang bị những linh kiện tốt nhất cho hồ thủy sinh của mình.Các kính cỡ khác, vui lòng gọi để chúng tôi báo giá.Đây là cận cảnh một hồ thủy sinh dán giấu keo không kiềng mài vi tính dùng kính loại tốt và kính siêu trong.[/chitiet]

Tôm Hùm, Cá Mú Giảm Giá Sốc Vẫn Ế, Người Nuôi ‘Méo Mặt’ Bỏ Nghề Hàng Loạticon

Do ảnh hưởng của dịch Covid-19, kể từ đầu quý 2 đến nay, cá mú và tôm hùm đồng loạt rớt giá thảm hại. Hiện, giá cá mú và tôm hùm giảm một nửa so với trước đây nhưng mức tiêu thụ vẫn chậm khiến nhiều người nuôi “méo mặt”.

Do ảnh hưởng của dịch Covid-19, kể từ đầu quý 2 đến nay, cá mú và tôm hùm đồng loạt rớt giá thảm hại. Hiện, giá cá mú và tôm hùm giảm một nửa so với trước đây nhưng mức tiêu thụ vẫn chậm khiến nhiều người nuôi “méo mặt”.

 

Không tiêu thụ được, cá mú bị bỏ đói

Anh Trần Đức Văn, một người nuôi cá mú thôn Hiệp Thanh, xã Cam Thịnh Đông, Cam Ranh, Khánh Hòa cho biết, vài tháng nay việc tiêu thụ cá mú lai và cá mú trân châu diễn ra rất chậm. Thương lái thu mua với số lượng có hạn, chỉ vài trăm kg cho đến 1 tấn trở lại khiến người nuôi gặp nhiều khó khăn.

Cá mú rớt giá còn một nửa so với trước khi có dịch

Theo anh Văn, những năm trước chưa ảnh hưởng dịch bệnh Covid-19, cá mú được thu mua ổn định, dao động từ 160-240 ngàn đ/kg, tuy nhiên hiện giảm xuống chỉ còn 90 – 119 ngàn đ/kg (tùy loại). Với giá này, khi nuôi cá mú thường hao hụt khoảng 50% thì người nuôi lỗ khoảng 30 – 40 ngàn đ/kg.

“Do cá mú rớt giá thê thảm lại tiêu thụ chậm nên gia đình tôi tồn đọng khoảng 60 tấn cá thịt, chưa xuất bán được. Để giảm bớt chi phí đầu tư, gia đình tôi đành hạn chế cho cá ăn. Cụ thể, nếu như trước đây cá được cho ăn ngày ăn, ngày nghỉ, nay bỏ đói 4-5 ngày, thậm chí đến 1 tuần mới cho ăn lại”, anh Văn giọng buồn buồn nói hiện gia đình có 10 ao nuôi cá mú, mỗi ao chi phí đã lên đến khoảng 700 triệu.

Tương tự, gia đình ông Hồ Văn Hiệp, người cùng thôn Hiệp Thanh cũng lo lắng vì đang tồn trên 100 tấn cá mú các loại chưa xuất được. Trong đó 2/3 sản lượng là cá mú lai đã nuôi được trên 1 năm, trung bình mỗi con đạt trọng lượng từ 1 – 2 kg. 

Ông Hiệp than vãn: “Từ đầu năm do ảnh hưởng dịch bệnh Covid-19 nên giá cá mú liên tục giảm. Có thời điểm giá cá chỉ còn 100 ngàn đ/kg. Trong tháng 7, giá cá nhích lên được 125 ngàn đ/kg, nhưng sau đó lại rớt xuống, hiện chỉ còn 117-119 ngàn đ/kg (loại 1). Mặc dù giá cá trên bán là thua lỗ nhưng ngay bây giờ gia đình tôi muốn bán tỉa bớt cũng không có ai mua. Còn có mua chẳng qua mua lẻ được vài tạ là cùng. Do đó, gia đình tôi cũng như các hộ nuôi khác xung quành đành “bấm bụng” cho cá ăn hạn chế, 4-5 ngày mới cho cá ăn trở lại”.

Theo Phòng Kinh tế TP Cam Ranh, hiện toàn thành phố đang nuôi trên 200ha cá mú. Trong đó xã Cam Thịnh Đông là vùng nuôi lớn nhất với trên 100ha, chủ yếu là cá mú lai và sản lượng cá thịt của xã đang tồn đọng ít nhất khoảng 30 tấn.

Ông Lê Minh Hải – trưởng Phòng kinh tế TP Cam Ranh – cho biết đang phối hợp với cơ quan chức năng tìm kiếm, mở rộng thị trường tiêu thụ cá mú Cam Ranh.

“Trước mắt sẽ triển khai các chương trình tiêu thụ trong nước, “giải cứu cá mú”, đồng thời kiến nghị các ngân hàng có chính sách khoanh nợ, giảm lãi cho người nuôi”- ông Hải nói.

Tôm hùm rẻ bằng nửa, người nuôi tôm bỏ nghề hàng loạt

Ngoài cá mú, người nuôi tôm hùm ở Bình Định cũng gặp nhiều khó khăn do giá tôm xuống thấp thê thảm.

Người nuôi tôm hùm tại Bình Định đang méo mặt do giá giảm quá nhiều do xuất khẩu gặp khó khăn

Thời điểm này dù đang là chính vụ thu hoạch tôm hùm thương phẩm (tôm thịt) của ngư dân nuôi tôm ở xã Nhơn Hải (TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), nhưng nhiều người nuôi tôm ở đây méo mặt do giá giảm thê thảm.

Cụ thể, hiện tôm hùm bông (tôm sao) được thương lái thu mua gom theo kiểu đồng giá 800.000 đồng/kg đối với tôm các loại, gồm loại 1 (1 kg trở lên), loại 2 (từ 8 lạng đến dưới 1 kg) và loại 3 (từ 6 lạng đến dưới 8 lạng). So với 5 tháng trước, tôm loại 1 giảm khoảng 700.000 đồng/kg, loại 2 giảm khoảng 550.000 đồng/kg, loại 3 giảm khoảng 350.000 đồng/kg.

So với 3 tháng trước, giá tôm hùm bông loại 1 giảm 600 – 650 nghìn đồng/kg, giá tôm hùm bông loại 2 giảm 450 – 500 nghìn đồng/kg, giá tôm hùm bông loại 3 giảm 300 nghìn đồng/kg.

Theo Hội Nông dân xã Nhơn Hải, vụ nuôi 2019 – 2020, xã Nhơn Hải có 27 hộ thả nuôi 46.000 con tôm thịt trên 12 bè; giảm 36 hộ, 24 bè so vụ nuôi 2018 – 2019. Đến nay, người nuôi tôm trong xã thu hoạch hơn 2,6 tấn tôm.

Tuy nhiên, do thị trường xuất khẩu sang Trung Quốc bị siết chặt, cộng với ảnh hưởng của dịch COVID-19 tác động đến thị trường tiêu thụ trong nước nên việc xuất khẩu tôm hùm gặp khó, dẫn đến tôm hùm rớt giá thê thảm. Bên cạnh đó, năm nay dịch bệnh tôm phát sinh nhiều nên người nuôi tôm lỗ nặng, khiến nhiều người đã phải bỏ nghề.

Ông Nguyễn Văn Bé, một người dân nuôi tôm ở thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải (TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) cho biết: Sau thời gian giá tôm hùm giảm sâu do ảnh hưởng dịch Covid-19 khiến xuất khẩu tôm hùm gặp khó thì nay tôm hùm được “mua xô”.

“Năm nay, tôm hùm rớt giá mạnh, dịch bệnh tôm phát sinh nhiều, bà con nuôi tôm hùm bị lỗ nặng, nhiều hộ đã bỏ nghề” – ông Bé cho hay.

(Theo Dân Việt)

Bạn đang xem bài viết Bảng Báo Giá Xiên Que Với Hơn 60 Mặt Hàng Và 20 Mặt Hàng Gà 99 trên website Fcbarcelonavn.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!